Actions & Processes - Part 1 - Lesson 18 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 忌妒

    đố kỵ, ghen ghét, tị nạnh

    心胸狭隘之人往往容易忌妒身边同龄人的杰出才干与迅速崛起。

    Kẻ có lòng dạ hẹp hòi thường rất dễ ghen ghét đố kỵ với tài năng kiệt xuất và sự vươn lên nhanh chóng của bạn bè cùng trang lứa.

  2. 招标

    mời thầu, gọi thầu công khai

    市政府重大市政基础设施改造工程,严格依法面向全社会实行公开阳光招标。

    Công trình cải tạo cơ sở hạ tầng đô thị trọng điểm của chính quyền thành phố được thực hiện mời thầu công khai minh bạch đối với toàn xã hội theo đúng quy định pháp luật.

  3. 攻读

    chuyên cần theo học, miệt mài nghiên cứu lấy bằng

    在获得名校硕士学位后,她远赴海外著名学府继续攻读人工智能方向的博士学位。

    Sau khi nhận bằng thạc sĩ trường danh tiếng, cô ấy đã ra nước ngoài tới một cơ sở giáo dục đại học lừng danh để tiếp tục theo học tiến sĩ chuyên ngành trí tuệ nhân tạo.

  4. 带路

    dẫn đường, dẫn lối, mở đường tiên phong

    在经验丰富的当地老猎手热情带路下,地质勘探队员们顺利穿过了浓雾笼罩的原始森林。

    Dưới sự nhiệt tình dẫn đường của người thợ săn già giàu kinh nghiệm tại địa phương, các thành viên đội thăm dò địa chất đã băng qua khu rừng nguyên sinh phủ đầy sương mù dày đặc một cách thuận lợi.

  5. 聆听

    lắng nghe cung kính, lắng nghe chăm chú

    在座的数百名青年学子屏息凝神,恭敬聆听大师关于生命美学与人文学术的深邃见解。

    Hàng trăm bạn trẻ sinh viên có mặt tại hội trường nín thở chăm chú, cung kính lắng nghe những kiến giải sâu sắc của bậc thầy về mỹ học sự sống và học thuật nhân văn.

  6. 畏缩

    chùn bước sợ sệt, co rúm, lùi bước

    真正的勇士在狂风暴雨的生死考验面前,从不会表现出丝毫的胆怯与畏缩。

    Người dũng sĩ thực thụ trước thử thách sinh tử của mưa to gió lớn chưa bao giờ để lộ ra dù chỉ nửa phần khiếp nhược hay chùn bước sợ sệt.

  7. 揪

    túm chặt, nắm kéo, thắt lại day dứt

    看到偏远灾区儿童在严冬缺乏保暖棉衣的新闻画面,现场所有人的心都被深深地揪紧了。

    Nhìn thấy hình ảnh tin tức thiếu nhi vùng thiên tai hẻo lánh thiếu áo bông giữ ấm trong mùa đông giá rét, trái tim của tất cả mọi người có mặt đều bị bóp nghẹt thắt lại sâu sắc.

  8. 流淌

    chảy, tuôn chảy róc rách, êm đềm trôi

    清澈见底的蜿蜒山泉在青翠苍郁的竹林深处潺潺流淌,发出悦耳动听的声响。

    Con suối núi quanh co trong vắt thấy đáy róc rách tuôn chảy nơi sâu thẳm rặng trúc xanh tươi ngút ngàn, phát ra những âm thanh êm dịu vui tai.

  9. 感慨

    cảm khái, bùi ngùi xúc động, thở dài thương cảm

    重游阔别三十载的母校故地,目睹沧海桑田的翻天覆地巨变,老校友们不禁万千感慨。

    Thăm lại mái trường xưa sau ba mươi năm xa cách, tận mắt chứng kiến sự đổi thay dâu bể nghiêng trời lệch đất, các cựu học sinh không khỏi bùi ngùi xúc động muôn vàn cảm khái.

  10. 夹杂

    xen lẫn, hòa lẫn, pha tạp

    呼啸肆虐的暴风雪中夹杂着坚硬的冰雹,无情地猛烈敲打着车辆的前风挡玻璃。

    Trong cơn bão tuyết gầm thét dữ dội có xen lẫn những hạt mưa đá cứng ngắc, đập xối xả không thương tiếc vào tấm kính chắn gió phía trước của xe hơi.