Actions & Processes - Part 2 - Lesson 04 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2

  1. 介入

    can thiệp, tham gia vào, nhúng tay vào

    监管部门在接到消费者举报后迅速介入,对涉事平台展开全面调查。

    Cơ quan giám sát sau khi nhận được tố cáo của người tiêu dùng đã nhanh chóng can thiệp, mở cuộc điều tra toàn diện đối với nền tảng liên quan.

  2. 哼

    ngâm nga, rên rỉ, hừ mũi

    他一边在厨房准备丰盛的晚饭,一边轻松愉快地哼着轻快的小调。

    Anh ấy vừa chuẩn bị bữa tối thịnh soạn trong bếp, vừa nhẹ nhàng vui vẻ ngâm nga giai điệu rộn rã.

  3. 俗称

    thường gọi là, dân gian gọi là

    这种植物学名为二氢杨梅素提取源,民间俗称为藤茶。

    Loài cây này có tên thực vật học là nguồn chiết xuất dihydromyricetin, dân gian thường gọi là chè dây.

  4. 叫好

    vỗ tay khen ngợi, reo hò tán thưởng

    京剧名家出神入化的武打动作一亮相,全场观众便齐声鼓掌叫好。

    Vừa khi các động tác võ thuật xuất thần của danh gia kinh kịch xuất hiện, toàn bộ khán giả đã đồng loạt vỗ tay tán thưởng.

  5. 虚拟

    mô phỏng ảo, giả lập, hư cấu

    该系统利用先进的三维图形技术,虚拟出极其逼真的火灾逃生演练场景。

    Hệ thống này sử dụng công nghệ đồ họa ba chiều tiên tiến, mô phỏng ảo bối cảnh diễn tập thoát hiểm hỏa hoạn vô cùng chân thực.

  6. 溅

    bắn tóe, văng tung tóe, văng ra

    汽车飞速驶过积水路段,泥水溅了路边行人一身。

    Chiếc ô tô chạy như bay qua đoạn đường ngập, bùn nước bắn tóe đầy người người đi bộ ven đường.

  7. 甩

    vung, quăng, bỏ lại phía sau, rũ bỏ

    优秀长跑运动员在最后冲刺阶段突然发力,一举将对手远远甩在身后。

    Vận động viên chạy đường dài xuất sắc đột ngột tăng tốc ở giai đoạn nước rút cuối cùng, dứt khoát bỏ xa đối thủ lại phía sau.

  8. 制止

    ngăn chặn, chế chỉ, dập tắt

    安保人员及时出手果断制止了公共场合可能升级的恶性冲突。

    Nhân viên an ninh đã kịp thời ra tay quả quyết ngăn chặn cuộc xung đột ác tính có nguy cơ leo thang tại nơi công cộng.

  9. 征收

    trưng thu, thu thuế, thu hồi đất

    税务部门依法对高收入人群的海外资产收益严格征收个人所得税。

    Cơ quan thuế thu thuế thu nhập cá nhân nghiêm ngặt theo luật định đối với lợi nhuận tài sản hải ngoại của nhóm người có thu nhập cao.

  10. 搭档

    hợp tác, phối hợp làm việc, kết bạn diễn

    他们两位青年演员多次搭档出演话剧,舞台默契令人称赞。

    Hai diễn viên trẻ tuổi này đã nhiều lần hợp tác diễn kịch nói, sự ăn ý trên sân khấu khiến người ta khen ngợi.