Actions & Processes - Part 2 - Lesson 07 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2

  1. 续

    tiếp tục, nối tiếp, gia hạn, thêm vào

    合同到期前夕,双方经过友好协商决定将合作协议再续三年。

    Trước khi hợp đồng hết hạn, đôi bên qua thương lượng hữu nghị đã quyết định gia hạn thỏa thuận hợp tác thêm ba năm.

  2. 标示

    đánh dấu, chỉ rõ, biểu thị bằng biển báo

    展馆各主要通道均清晰地标示着应急逃生方向与无障碍通道位置。

    Các lối đi chính của nhà triển lãm đều chỉ rõ rành mạch hướng thoát hiểm khẩn cấp và vị trí lối đi cho người khuyết tật.

  3. 安置

    sắp xếp chỗ ở, an bài, ổn định đời sống

    灾害发生后,救援指挥部迅速将数千名受灾群众安全安置在临时避难所。

    Sau khi thiên tai xảy ra, sở chỉ huy cứu hộ đã nhanh chóng sắp xếp chỗ ở an toàn cho hàng ngàn người dân vùng lũ tại các nơi trú ẩn tạm thời.

  4. 蹭

    cọ xát, quẹt vào, chần chừ, hưởng ké

    小猫温顺地在主人的腿边蹭来蹭去,发出满足的呼噜声。

    Chú mèo con ngoan ngoãn cọ qua cọ lại vào chân chủ nhân, phát ra tiếng rừ rừ thỏa mãn.

  5. 放过

    tha cho, bỏ qua, để tuột mất cơ hội

    侦查员们敏锐地捕捉到了蛛丝马迹,绝不放过任何一个可疑的细节。

    Các trinh sát nhạy bén nắm bắt từng manh mối nhỏ nhất, quyết không bỏ qua bất kỳ một chi tiết khả nghi nào.

  6. 切忌

    tuyệt đối kiêng kỵ, hết sức tránh né

    初学游泳者在深水区练习时切忌慌乱挣扎,应保持平稳呼吸。

    Người mới học bơi khi tập luyện ở vùng nước sâu tuyệt đối kiêng kỵ hoảng loạn giãy giụa, cần duy trì hơi thở ổn định.

  7. 勘探

    thăm dò, khảo sát địa chất, tìm kiếm tài nguyên

    地质科研人员在深海区域勘探到了储量极其丰富的天然气水合物。

    Các nhân viên nghiên cứu địa chất đã thăm dò được trữ lượng cực kỳ phong phú hydrat khí tự nhiên tại khu vực biển sâu.

  8. 认证

    chứng nhận, công nhận, xác thực

    该医疗设备生产线已顺利通过了国际标准化组织的权威质量认证。

    Dây chuyền sản xuất thiết bị y tế này đã vượt qua thành công sự chứng nhận chất lượng có thẩm quyền của Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế.

  9. 落实

    triển khai thực hiện, hiện thực hóa, chốt xong

    各级主管部门必须把改善民生的具体惠民措施真正落到实处。

    Cơ quan chủ quản các cấp phải thực sự triển khai thực hiện đến nơi đến chốn các biện pháp an sinh cụ thể vì người dân.

  10. 破例

    phá lệ, làm ngoại lệ, ngoại lệ

    鉴于这位年轻学者展现出的非凡科研潜质,大学决定破例录取他为特聘教授。

    Xét thấy tiềm năng nghiên cứu khoa học phi thường mà học giả trẻ này thể hiện, trường đại học đã quyết định phá lệ tuyển thẳng anh ấy làm giáo sư đặc cách.