Actions & Processes - Part 2 - Lesson 12 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
冲洗
rửa sạch, xối nước xả trôi, tráng phim ảnh
摄影师在暗房里用专用药水小心翼翼地冲洗刚刚拍摄的胶卷底片。
Nhiếp ảnh gia trong phòng tối đã dùng thuốc chuyên dụng cẩn thận từng chút tráng cuộn phim vừa chụp.
会晤
hội kiến, gặp gỡ cấp cao, hội đàm
两国元首在国际峰会期间举行了富有建设性与战略意义的闭门会晤。
Nguyên thủ hai nước trong thời gian diễn ra hội nghị thượng đỉnh quốc tế đã tiến hành cuộc hội kiến kín mang tính xây dựng và ý nghĩa chiến lược.
调试
căn chỉnh thử nghiệm, gỡ lỗi chạy thử, hiệu chỉnh thiết bị
技术工程师正在对新下线的自动化流水线设备进行最后的精度调试。
Kỹ sư kỹ thuật đang tiến hành căn chỉnh hiệu chuẩn độ chính xác lần cuối cho thiết bị dây chuyền tự động hóa vừa xuất xưởng.
赌
đánh cược, cá độ, đem ra đặt cược
创业者不应盲目把企业的未来全赌在一个未经市场检验的方案上。
Người khởi nghiệp không nên mù quáng đem toàn bộ tương lai của doanh nghiệp ra đánh cược vào một phương án chưa qua kiểm nghiệm thị trường.
申诉
khiếu nại, kháng cáo, làm đơn申诉
当事人对初审判决结果不服,决定在法定期限内向高级人民法院提起申诉。
Đương sự không phục phán quyết sơ thẩm, quyết định gửi đơn khiếu nại kháng cáo lên Tòa án Nhân dân Cấp cao trong thời hạn luật định.
泛滥
tràn lan, lụt lội, bùng phát mất kiểm soát
有关部门重拳出击,坚决遏制网络虚假劣质信息肆意泛滥的乱象。
Các cơ quan liên quan đã ra tay quyết liệt, kiên quyết kiềm chế hiện tượng thông tin giả mạo kém chất lượng tràn lan bừa bãi trên mạng.
拖欠
nợ đọng, dây dưa chậm trả, khất nợ
劳动监察部门依法严肃查处用人单位恶意拖欠农民工工资的违法行为。
Cơ quan thanh tra lao động xử lý nghiêm minh theo luật định hành vi vi phạm pháp luật cố tình nợ đọng dây dưa tiền lương công nhân của đơn vị sử dụng lao động.
理事
quản lý sự vụ, đảm nhiệm việc hội đồng
这位资深外交官多年来积极在国际非政府组织中理事,推动人道救援工作。
Nhà ngoại giao kỳ cựu này nhiều năm qua tích cực đảm nhiệm quản lý sự vụ trong tổ chức phi chính phủ quốc tế, thúc đẩy công tác cứu trợ nhân đạo.
让步
nhượng bộ, nhường bước, chịu lùi một bước
在激烈的贸易磋商中,双方为了达成最终协议均作出了实质性的妥协与让步。
Trong cuộc hiệp thương thương mại gay gắt, cả hai bên vì đạt được thỏa thuận cuối cùng đều đã đưa ra những thỏa hiệp và nhượng bộ thực chất.
珍视
trân trọng, quý trọng, coi trọng sâu sắc
经历过战争动荡的人们,更加倍加珍视当下来之不易的和平与安宁生活。
Những con người từng trải qua biến động chiến tranh càng thêm trân trọng gấp bội cuộc sống hòa bình và an lành khó khăn mới có được của hiện tại.