Actions & Processes - Part 2 - Lesson 15 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2

  1. 断定

    khẳng định chắc chắn, phán đoán dứt khoát, kết luận

    法医根据严密的尸检报告和现场指纹比对,断定受害者系中毒身亡。

    Bác sĩ pháp y căn cứ vào bản báo cáo khám nghiệm tử thi chặt chẽ và đối chiếu dấu vân tay hiện trường đã khẳng định chắc chắn nạn nhân tử vong do trúng độc.

  2. 拼搏

    liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu ngoan cường

    运动健儿在赛场上顽强拼搏,终于为国家夺得了一枚宝贵的金牌。

    Các vận động viên trên sân thi đấu đã dốc sức chiến đấu ngoan cường, cuối cùng giành về cho đất nước một tấm huy chương vàng quý giá.

  3. 凝固

    đông kết, ngưng cố lại, đông đặc

    低温环境下,倒入模具中的液体石蜡在短短数分钟内便完全凝固成型。

    Trong môi trường nhiệt độ thấp, chất lỏng parafin đổ vào khuôn chỉ trong vài phút ngắn ngủi đã đông kết định hình hoàn toàn.

  4. 凑

    gom góp lại, xúm lại, đến gần, ghép cho đủ

    全家人四处向亲友借钱,终于凑足了弟弟读大学所需的第一年学费。

    Cả nhà chạy vạy vay mượn người thân bạn bè khắp nơi, cuối cùng cũng gom góp đủ học phí năm đầu cần thiết cho người con út học đại học.

  5. 转眼

    chớp mắt, trong nháy mắt (thời gian trôi mau)

    光阴荏苒,转眼之间我们离开母校走上工作岗位已经整整十年了。

    Thời gian thấm thoắt thoi đưa, trong chớp mắt chúng tôi rời mái trường xưa bước vào vị trí công tác đã tròn mười năm.

  6. 防范

    phòng bị, đề phòng, cảnh giác ngăn ngừa

    金融监管机构敦促各大商业银行切实加强对系统性信贷风险的防范意识。

    Cơ quan giám sát tài chính đốc thúc các ngân hàng thương mại lớn thiết thực tăng cường ý thức đề phòng đối với rủi ro tín dụng mang tính hệ thống.

  7. 流转

    lưu chuyển, chuyển nhượng (quyền sử dụng đất, vốn)

    健全的农村土地经营权流转机制有助于推动现代农业规模化经营。

    Cơ chế chuyển nhượng lưu chuyển quyền kinh doanh đất đai nông thôn lành mạnh giúp thúc đẩy kinh doanh nông nghiệp hiện đại theo quy mô lớn.

  8. 哀求

    van xin, nài nỉ cầu xin thảm thiết

    负债累累的赌徒跪在地上苦苦哀求债主宽限几天还款期限。

    Kẻ cờ bạc nợ nần chồng chất quỳ trên đất nài nỉ cầu xin chủ nợ nới rộng thêm vài ngày hạn trả nợ.

  9. 赛

    thi đấu, đọ sức, hơn hẳn, sánh ngang

    两所重点大学的男子篮球队今晚将在市体育馆赛一场友谊锦标赛。

    Đội bóng rổ nam của hai trường đại học trọng điểm tối nay sẽ thi đấu một trận đấu giải giao hữu tại nhà thi đấu thành phố.

  10. 喝彩

    hoan hô nhiệt liệt, tán thưởng vỗ tay khen ngợi

    杂技演员在半空中完成惊险的翻腾动作,博得了全场观众的齐声喝彩。

    Diễn viên xiếc hoàn thành động tác nhào lộn thót tim trên không trung, nhận được sự hoan hô nhiệt liệt đồng thanh của toàn bộ khán giả.