Actions & Processes - Part 2 - Lesson 16 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2

  1. 操心

    lo lắng, bận tâm, lo toan chu toàn

    为了全家人的衣食住行与孩子的未来,父母不知操了多少心。

    Vì miếng cơm manh áo của cả gia đình và tương lai của con cái, cha mẹ không biết đã bận tâm lo toan biết bao nhiêu.

  2. 劝阻

    khuyên ngăn, can ngăn, khuyên can

    民警在桥头耐心劝阻了一名企图在雷雨天气中强行渡河的货车司机。

    Cán bộ công an ở đầu cầu đã kiên nhẫn khuyên ngăn một tài xế xe tải đang có ý định băng qua sông trong thời tiết mưa dông bão tố.

  3. 驱逐

    trục xuất, xua đuổi, đuổi ra khỏi biên giới

    外交部宣布驱逐两名从事与其外交官身份不符活动的外国间谍人员。

    Bộ Ngoại giao tuyên bố trục xuất hai nhân viên gián điệp nước ngoài tiến hành các hoạt động không phù hợp với tư cách nhà ngoại giao.

  4. 有待

    còn phải chờ, cần đợi, cần được xem xét thêm

    该新型药物在临床治疗上的远期安全性与有效性仍有待进一步观察验证。

    Tính an toàn và hiệu quả lâu dài trong điều trị lâm sàng của loại thuốc mới này vẫn còn phải chờ quan sát kiểm chứng thêm.

  5. 束缚

    trói buộc, gò bó, kìm hãm tự do

    青年人应当勇于打破陈旧陈规陋习的束缚,大胆追求科技创新与个性发展。

    Thanh niên nên dũng cảm phá vỡ sự trói buộc của hủ tục khuôn mẫu cũ kỹ, mạnh dạn theo đuổi đổi mới công nghệ và phát triển cá tính.

  6. 搁置

    tạm gác lại, xếp xó, đình lại

    由于合作各方在核心利益分配上分歧过大,该跨国投资项目被迫暂时搁置。

    Do các bên hợp tác có bất đồng quá lớn trong việc phân chia lợi ích cốt lõi, dự án đầu tư xuyên quốc gia này buộc phải tạm thời gác lại.

  7. 乞求

    cầu xin, xin xỏ ăn mày

    尊严是靠自己的双手奋斗争取来的,绝不是靠向别人乞求得来的。

    Tôn nghiêm là dựa vào chính đôi tay mình phấn đấu giành lấy, tuyệt đối không phải dựa vào cầu xin người khác mà có được.

  8. 遇难

    gặp nạn qua đời, thiệt mạng trong tai nạn

    救援人员在矿井事故现场搜救出三名幸存者,但仍有数人不幸遇难。

    Lực lượng cứu hộ tại hiện trường sự cố hầm mỏ đã tìm kiếm đưa ra được ba người sống sót, nhưng vẫn có vài người không may thiệt mạng.

  9. 淌

    chảy ròng ròng, giàn giụa, rỉ nước

    在高温闷热的车间里挥汗如雨,工人们脸上的汗水不停地往下淌。

    Trong phân xưởng oi bức nhiệt độ cao đổ mồ hôi như mưa, mồ hôi trên gương mặt những người công nhân không ngừng chảy ròng ròng xuống.

  10. 裁员

    cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên bớt đi

    受到全球经济衰退的冲击,该科技巨头不得不宣布在全球范围内裁员一万人。

    Trước cú sốc suy thoái kinh tế toàn cầu, gã khổng lồ công nghệ này buộc phải tuyên bố cắt giảm 10.000 nhân sự trên phạm vi toàn cầu.