Actions & Processes - Part 3 - Lesson 03 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3

  1. 缅怀

    tưởng nhớ, hoài niệm sâu sắc

    清明节期间,广大市民自发前往烈士陵园,深情缅怀革命先烈。

    Trong dịp Tết Thanh Minh, đông đảo người dân đã tự giác đến nghĩa trang liệt sĩ để thành kính tưởng nhớ các bậc tiền bối cách mạng.

  2. 降临

    giáng xuống, buông xuống, ập đến

    当夜幕悄然降临,繁华的都市便亮起了一盏盏璀璨温暖的霓虹灯。

    Khi màn đêm lặng lẽ buông xuống, đô thị phồn hoa liền sáng lên những ánh đèn neon rực rỡ và ấm áp.

  3. 相通

    thông nhau, tương thông, có nét tương đồng

    尽管各国语言与风俗各异,但人类对和平与美好的追求是息息相通的。

    Dù ngôn ngữ và phong tục mỗi nước khác nhau, nhưng khát vọng của nhân loại hướng tới hòa bình và cái đẹp luôn tương thông sâu sắc.

  4. 衔接

    gắn kết, kết nối liền mạch, chuyển tiếp

    城市轨道交通与常规公交线路必须做好无缝衔接,以方便市民日常出行。

    Giao thông đường sắt đô thị và các tuyến xe buýt thông thường phải kết nối liền mạch nhịp nhàng nhằm tạo thuận lợi cho việc đi lại hàng ngày của người dân.

  5. 公证

    công chứng

    双方在签订遗嘱或巨额财产转让协议时,通常会前往公证处办理公证手续。

    Khi hai bên ký kết di chúc hoặc thỏa thuận chuyển nhượng tài sản giá trị lớn, thường sẽ đến phòng công chứng để làm thủ tục công chứng.

  6. 直视

    nhìn thẳng, đối diện trực tiếp

    无论面临多么严峻的挑战,我们都必须勇敢直视现实,绝不逃避责任。

    Dù đối mặt với thử thách cam go đến đâu, chúng ta đều phải dũng cảm nhìn thẳng vào thực tế, tuyệt đối không trốn tránh trách nhiệm.

  7. 监视

    giám sát, theo dõi, canh chừng

    安保人员通过遍布厂区的全天候高清探头,严密监视着每一个出入口的动向。

    Nhân viên an ninh thông qua hệ thống camera độ nét cao hoạt động suốt ngày đêm trên khắp khu nhà xưởng để giám sát chặt chẽ động tĩnh ở từng lối ra vào.

  8. 支配

    chi phối, điều khiển, định đoạt

    一个人如果不善于自我调节,就很容易被消极悲观的情绪所支配。

    Một người nếu không giỏi tự điều chỉnh bản thân thì sẽ rất dễ bị những cảm xúc tiêu cực bi quan chi phối.

  9. 摘要

    trích yếu, tóm tắt nội dung

    研究人员将数万字的学术调研报告浓缩摘要,提炼出了核心政策建议。

    Các nhà nghiên cứu đã tóm tắt cô đọng bản báo cáo nghiên cứu học thuật dài hàng vạn chữ, chắt lọc ra những kiến nghị chính sách cốt lõi.

  10. 得罪

    đắc tội, làm mất lòng, làm phật ý

    他性格刚直不阿、心直口快,有时在工作中难免会得罪个别心胸狭窄的人。

    Tính cách anh ấy cương trực thẳng thắn, nghĩ sao nói vậy, nên đôi khi trong công việc khó tránh khỏi làm mất lòng một vài người hẹp hòi.