Actions & Processes - Part 3 - Lesson 13 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3
瞻仰
chiêm ngưỡng, tưởng niệm cung kính
成千上万的群众排着整齐的长队,怀着崇敬的心情瞻仰人民英雄纪念碑。
Hàng vạn người dân xếp thành hàng dài ngay ngắn, mang theo tâm trạng kính cẩn để chiêm ngưỡng Đài kỷ niệm Anh hùng Nhân dân.
拜托
bái thác, nhờ vả, trông cậy
这次项目的关键资料收集工作十分繁复,就拜托几位经验丰富的骨干了。
Công việc thu thập tài liệu then chốt cho dự án lần này rất phức tạp, đành nhờ cậy vào mấy chuyên viên nòng cốt giàu kinh nghiệm vậy.
弘扬
phát huy, hoằng dương, lan tỏa mạnh mẽ
学校通过开展丰富多彩的传统文化节活动,大力弘扬中华优秀传统美德。
Nhà trường thông qua việc tổ chức các hoạt động lễ hội văn hóa truyền thống phong phú đa dạng để phát huy mạnh mẽ những đức tính tốt đẹp truyền thống.
麻醉
gây mê, làm tê liệt ý chí
主刀医生在外科手术开始前,会由专业麻醉师对患者实施全身麻醉。
Trước khi ca phẫu thuật ngoại khoa bắt đầu, bác sĩ gây mê chuyên khoa sẽ tiến hành gây mê toàn thân cho bệnh nhân.
固化
củng cố, đóng khung, làm đông cứng hoặc định hình
我们要勇于打破陈旧思维的固化模式,积极拥抱新兴事物与变革。
Chúng ta cần dũng cảm phá vỡ các mô thức đóng khung của tư duy cũ kỹ để tích cực đón nhận những điều mới mẻ và sự đổi mới.
谋取
mưu cầu, tìm kiếm lợi ích
任何公职人员都不得利用职务便利为亲友谋取不正当的经济利益。
Bất kỳ công chức nào cũng không được lợi dụng sự thuận tiện trong chức vụ để mưu cầu lợi ích kinh tế bất chính cho người thân và bạn bè.
复兴
phục hưng, làm hưng thịnh trở lại
传承古老文明与推动科技创新,是实现国家繁荣与民族伟大复兴的双翼。
Kế thừa nền văn minh cổ kính và thúc đẩy đổi mới khoa học kỹ thuật là hai cánh để hiện thực hóa sự phồn vinh của quốc gia và công cuộc phục hưng vĩ đại của dân tộc.
作弊
gian lận trong thi cử hoặc cạnh tranh
考场内安装了全方位信号屏蔽设备,坚决杜绝任何形式的高科技作弊行为。
Trong phòng thi được lắp đặt thiết bị gây nhiễu tín hiệu toàn diện, kiên quyết ngăn chặn mọi hình thức gian lận bằng công nghệ cao.
呻吟
rên rỉ, rên siết vì đau đớn
地震重灾区的废墟深处隐约传出了幸存伤员微弱而痛苦的呻吟声。
Từ sâu trong đống đổ nát của vùng tâm chấn động đất văng vẳng truyền ra tiếng rên rỉ yếu ớt và đau đớn của người bị thương còn sống sót.
倾销
bán phá giá
该贸易组织针对外国低价钢铁制品可能构成的倾销行为启动了反倾销调查。
Tổ chức thương mại này đã khởi động cuộc điều tra chống bán phá giá đối với hành vi có thể cấu thành việc bán phá giá các sản phẩm sắt thép giá rẻ nước ngoài.