Actions & Processes - Part 3 - Lesson 17 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3

  1. 写照

    khắc họa chân thực, phản chiếu sống động

    这部展现普通劳动者拼搏历程的纪实小说,正是当代青年自强不息精神的生动写照。

    Cuốn tiểu thuyết ký sự thể hiện hành trình phấn đấu của những người lao động bình dị này chính là sự khắc họa sinh động tinh thần tự lực tự cường của thanh niên đương đại.

  2. 灭绝

    tuyệt chủng, diệt tuyệt hoàn toàn

    栖息地破碎化与非法盗猎导致多种珍稀濒危野生动植物正濒临灭绝的危险境地。

    Môi trường sống bị chia cắt và nạn săn trộm bất hợp pháp đã khiến nhiều loài động thực vật hoang dã quý hiếm đang đứng trước bờ vực tuyệt chủng nguy hiểm.

  3. 揣摩

    nghiền ngẫm, phỏng đoán, suy xét tâm lý

    演员花了数月时间仔细揣摩历史剧主角的内心世界,力求精准再现人物风采。

    Diễn viên đã dành nhiều tháng để nghiền ngẫm tỉ mỉ thế giới nội tâm của nhân vật chính trong bộ phim lịch sử, nỗ lực tái hiện chuẩn xác phong thái của nhân vật.

  4. 附和

    phụ họa, hùa theo, a dua

    在重大学术争议面前,严谨的学者从不盲目附和权威观点,而是坚持独立思考。

    Trước những tranh cãi học thuật lớn, học giả nghiêm túc không bao giờ mù quáng hùa theo quan điểm của các bậc uy tín, mà luôn kiên định tư duy độc lập.

  5. 骚扰

    quấy rối, làm phiền nhiễu

    有关部门出台新规,严厉打击各类向市民频繁发送垃圾短信和电话营销的非法骚扰行为。

    Cơ quan hữu quan đã ban hành quy định mới, trấn áp nghiêm khắc các hành vi quấy rối bất hợp pháp liên tục gửi tin nhắn rác và gọi điện tiếp thị tới người dân.

  6. 不乏

    không thiếu, không hiếm thấy

    在这场汇聚全球英才的创新创业大赛中,参赛作品中不乏令人惊艳的高科技前沿项目。

    Trong cuộc thi đổi mới sáng tạo khởi nghiệp quy tụ anh tài toàn cầu này, trong số các bài thi không thiếu những dự án công nghệ cao đi đầu đầy ấn tượng.

  7. 拼接

    ghép nối, chắp ghép mảnh vỡ hoặc hình ảnh

    文物修复专家凭借精湛技艺与极大的耐心,将数百块破碎的古瓷片严密拼接还原。

    Chuyên gia phục chế hiện vật văn hóa dựa vào tay nghề điêu luyện và sự kiên nhẫn tột bậc đã ghép nối phục dựng tỉ mỉ hàng trăm mảnh gốm cổ bị vỡ vụn.

  8. 相遇

    gặp gỡ, hội ngộ, tình cờ chạm trán

    多年以后在异国他乡的繁华街头偶然相遇,两位同窗故友激动得热泪盈眶。

    Nhiều năm sau tình cờ gặp gỡ nhau trên góc phố sầm uất nơi đất khách quê người, hai người bạn học cũ xúc động đến trào dâng nước mắt.

  9. 献

    dâng hiến, cống hiến, trao tặng

    他将毕生精力毫无保留地献给了偏远山区的乡村基础教育事业。

    Anh ấy đã cống hiến toàn bộ tâm sức cả đời mình không chút giữ lại cho sự nghiệp giáo dục cơ sở vùng nông thôn miền núi xa xôi.

  10. 相识

    quen biết, quen nhau

    他们二人在一次跨国学术交流研讨会上初次相识,并从此结下了深厚长久的友谊。

    Hai người họ lần đầu tiên quen biết nhau tại một buổi hội thảo giao lưu học thuật xuyên quốc gia và từ đó đã kết nên tình bạn sâu sắc bền lâu.