Actions & Processes - Part 4 - Lesson 02 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 4
俘虏
bắt làm tù binh, bắt sống, quyến rũ
我军在这次伏击战中不仅歼灭了敌方前锋,还俘虏了数十名敌军官兵。
Quân ta trong trận phục kích lần này không những tiêu diệt tiền phong đối phương mà còn bắt làm tù binh hàng chục sĩ quan binh lính địch.
发觉
nhận ra, phát giác, nhận thấy
直到走出车站,我才发觉随身携带的背包竟然落在了车厢里。
Mãi cho đến khi bước ra khỏi nhà ga, tôi mới nhận ra chiếc ba lô mang theo bên mình đã để quên trên toa tàu.
拉拢
lôi kéo, mua chuộc
他试图通过赠送昂贵礼品来拉拢关键评委,但遭到严词拒绝。
Hắn ta cố gắng thông qua việc tặng quà đắt tiền để lôi kéo các giám khảo chủ chốt, nhưng đã bị từ chối thẳng thừng.
招商
thu hút đầu tư, mời gọi thương nhân
高新技术产业园区通过优惠政策积极开展面向海外的招商引资工作。
Khu công nghệ cao thông qua các chính sách ưu đãi đã tích cực triển khai công tác thu hút đầu tư hướng ra nước ngoài.
好似
tựa như, giống như
漫山遍野盛开的梨花洁白无瑕,好似刚下过一场春雪。
Hoa lê nở rộ khắp núi đồi trắng muốt không tì vết, tựa như vừa trải qua một trận tuyết xuân.
扰乱
quấy nhiễu, làm xáo trộn, gây rối
散布未经核实的虚假谣言会严重扰乱正常的社会经济秩序。
Việc phát tán tin đồn giả mạo chưa qua xác thực sẽ làm xáo trộn nghiêm trọng trật tự kinh tế xã hội bình thường.
下调
hạ xuống, điều chỉnh giảm
为了刺激国内消费与实体投资,央行宣布小幅下调基准利率。
Để kích thích tiêu dùng nội địa và đầu tư thực tế, ngân hàng trung ương đã công bố điều chỉnh giảm nhẹ lãi suất cơ bản.
领军
dẫn đầu, dẫn dắt, làm thủ lĩnh
这位著名科学家多年来一直领军该国家级实验室的前沿物理研究。
Nhà khoa học nổi tiếng này trong nhiều năm qua luôn dẫn đầu các nghiên cứu vật lý tiên phong của phòng thí nghiệm cấp quốc gia.
施压
gây áp lực, gây sức ép
国际社会正积极斡旋,呼吁各方停止向冲突当事方施压以促成停火。
Cộng đồng quốc tế đang tích cực hòa giải, kêu gọi các bên ngừng gây áp lực lên các bên xung đột nhằm thúc đẩy lệnh ngừng bắn.
繁衍
sinh sôi nảy nở, phát triển nhân rộng
大熊猫在自然保护区优越的生态环境中得以休养生息并世代繁衍。
Gấu trúc lớn trong môi trường sinh thái ưu việt của khu bảo tồn thiên nhiên đã có thể sinh sôi nảy nở qua nhiều thế hệ.