Actions & Processes - Part 4 - Lesson 03 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 4

  1. 假装

    giả vờ, làm bộ, giả bộ

    在陌生而危险的环境里,他假装镇定自若以避免引起怀疑。

    Trong môi trường xa lạ và nguy hiểm, anh ấy giả vờ bình tĩnh tự nhiên để tránh gợi lên sự nghi ngờ.

  2. 受骗

    bị lừa, mắc lừa

    警方反复提醒老年群体要提高警惕,防止在网络电信诈骗中上当受骗。

    Cảnh sát nhiều lần nhắc nhở người cao tuổi phải nâng cao cảnh giác, tránh bị lừa trong các chiêu trò lừa đảo viễn thông mạng.

  3. 担当

    đảm đương, gánh vác, chịu trách nhiệm

    青年一代应当勇于担当时代赋予的历史重任,积极投身社会建设。

    Thế hệ thanh niên nên dũng cảm gánh vác trọng trách lịch sử mà thời đại trao cho, tích cực dấn thân vào công cuộc xây dựng xã hội.

  4. 不亚于

    không kém gì, chẳng thua kém

    这所新建乡村小学的教学设施完备程度丝毫不亚于城市重点学校。

    Mức độ hoàn thiện cơ sở vật chất giảng dạy của trường tiểu học nông thôn mới xây này chẳng hề thua kém các trường trọng điểm ở thành phố.

  5. 纳入

    đưa vào, nạp vào, tính vào

    该市决定将心理健康教育正式纳入中小学校的常规教学考评体系。

    Thành phố đã quyết định chính thức đưa giáo dục sức khỏe tâm lý vào hệ thống đánh giá giảng dạy thường quy của các trường phổ thông.

  6. 环球

    vòng quanh thế giới, toàn cầu

    这位资深航海家耗时一年半,成功完成了独自一人单人环球航行的壮举。

    Nhà hàng hải kỳ cựu này đã mất một năm rưỡi để hoàn thành kỳ tích một mình đi thuyền buồm vòng quanh thế giới.

  7. 拟定

    soạn thảo, vạch ra, lập dự thảo

    专家顾问委员会正在加紧拟定针对突发公共安全事件的应急预案。

    Hội đồng cố vấn chuyên gia đang khẩn trương soạn thảo phương án ứng phó khẩn cấp đối với sự cố an toàn công cộng bất ngờ.

  8. 鉴别

    giám định, phân biệt, thẩm định

    资深文物专家凭借丰富的肉眼观察与科学检测手段鉴别古玉真伪。

    Chuyên gia văn vật kỳ cựu dựa vào quan sát mắt thường phong phú cùng các biện pháp kiểm nghiệm khoa học để giám định tính thật giả của ngọc cổ.

  9. 倒数

    đếm ngược, xếp hạng từ dưới lên

    在新年钟声敲响前十秒钟,广场上的数万群众齐声倒数计数。

    Mười giây trước khi tiếng chuông năm mới điểm, hàng vạn người dân trên quảng trường đồng thanh đếm ngược.

  10. 召集

    triệu tập, mời họp

    总经理紧急召集各部门主管召开临时闭门会议,商讨重大危机对策。

    Tổng giám đốc khẩn cấp triệu tập các trưởng phòng ban mở cuộc họp kín bất thường để thảo luận đối sách khủng hoảng trọng đại.