Actions & Processes - Part 4 - Lesson 05 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 4

  1. 历时

    trải qua (thời gian), kéo dài suốt

    这项跨越三个省份的特大水利工程历时整整八年终于全线竣工通水。

    Công trình thủy lợi đặc biệt lớn trải dài qua ba tỉnh này kéo dài suốt đúng tám năm cuối cùng đã hoàn thành thông nước toàn tuyến.

  2. 闲置

    để trống, bỏ không, không sử dụng

    政府部门出台政策鼓励盘活城市中闲置的厂房和老旧仓储用地。

    Cơ quan chính phủ ban hành chính sách khuyến khích khơi thông sử dụng các nhà xưởng bỏ không và quỹ đất kho bãi cũ kỹ trong đô thị.

  3. 环绕

    bao quanh, lượn quanh, xoay quanh

    翠绿的小溪宛如一条碧绿的丝带,静静地环绕着古老宁静的村庄。

    Dòng suối xanh biếc tựa như một dải lụa ngọc bích, lượn quanh ngôi làng cổ kính yên bình.

  4. 承接

    tiếp nhận, đảm nhận (công trình, hợp đồng)

    这家本地知名建筑公司凭借过硬的技术实力成功承接了新机场航站楼工程。

    Công ty xây dựng nổi tiếng địa phương này dựa vào năng lực kỹ thuật vững vàng đã tiếp nhận thành công dự án nhà ga sân bay mới.

  5. 走漏

    rò rỉ, để lộ (tin tức, bí mật)

    公司内部严格执行保密制度,以防并购重组的核心商业机密意外走漏。

    Nội bộ công ty thực hiện nghiêm ngặt quy chế bảo mật nhằm phòng ngừa bí mật thương mại cốt lõi về sáp nhập tái cơ cấu vô tình bị rò rỉ.

  6. 交代

    bàn giao, dặn dò, khai nhận

    出差之前,主管特意把紧急项目的细节向我仔细交代了一遍。

    Trước khi đi công tác, cấp trên đã đặc biệt dặn dò tỉ mỉ từng chi tiết của dự án khẩn cấp cho tôi.

  7. 偷懒

    lười biếng, trốn việc, ăn bớt công sức

    在竞争激烈的现代职场中,稍有偷懒懈怠就可能被迅速淘汰。

    Trong môi trường làm việc hiện đại cạnh tranh khốc liệt, chỉ cần hơi lười biếng trốn việc là có thể bị đào thải nhanh chóng.

  8. 拘留

    tạm giữ, giam giữ, tạm giam

    因严重酒后驾车危害公共安全,违法司机被交警部门依法行政拘留十五日。

    Do lái xe khi say rượu nghiêm trọng gây nguy hiểm an toàn công cộng, người lái xe vi phạm đã bị cơ quan cảnh sát giao thông tạm giữ hành chính 15 ngày theo luật định.

  9. 唤醒

    đánh thức, khơi dậy

    清晨清脆悦耳的鸟鸣声唤醒了沉睡中的山林与村落。

    Tiếng chim hót trong trẻo êm tai lúc sáng sớm đã đánh thức núi rừng và thôn làng đang chìm trong giấc ngủ.

  10. 着迷

    say mê, mê mẩn, cuốn hút

    那部悬疑小说跌宕起伏的故事情节令所有读者为之深深着迷。

    Cốt truyện thăng trầm ly kỳ của cuốn tiểu thuyết trinh thám đó đã khiến tất cả độc giả say mê khôn nguôi.