Actions & Processes - Part 5 - Lesson 06 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 5
助威
cổ vũ, trợ oai, tiếp thêm nhuệ khí
全场数万名热心球迷齐声呐喊助威,激励主队在最后时刻攻入绝杀球。
Hàng vạn cổ động viên nhiệt thành trên toàn sân đồng thanh reo hò cổ vũ trợ oai, khích lệ đội chủ nhà ghi bàn thắng quyết định ở những giây cuối cùng.
宽容
khoan dung, tha thứ độ lượng
人与人相处应当学会以宽容大度之心接纳彼此的不足与微小过失。
Con người đối xử với nhau nên học cách dùng tấm lòng khoan dung độ lượng để đón nhận những thiếu sót và lỗi lầm nhỏ nhặt của nhau.
服气
tâm phục khẩu phục, phục tài
对方高超绝伦的棋艺让在座的所有对手都输得心服口服、深感佩服服气。
Kỳ nghệ siêu phàm của đối phương khiến tất cả các đối thủ có mặt đều chịu thua tâm phục khẩu phục, vô cùng khâm phục.
卸
dỡ hàng, tháo dỡ, trút bỏ (gánh nặng)
大型货轮停靠码头后,巨大的桥吊日夜不停地忙着卸载集装箱货物。
Sau khi tàu chở hàng cỡ lớn cập cảng, cần cẩu dàn khổng lồ ngày đêm không ngừng bận rộn dỡ hàng container xuống.
赛车
đua xe
顶尖车手在专业赛道上风驰电掣般赛车,展现极限速度与高超技巧。
Các tay đua hàng đầu đua xe lao vun vút như chớp giật trên đường đua chuyên nghiệp, phô diễn tốc độ giới hạn và kỹ năng siêu phàm.
报销
thanh toán (công tác phí), hủy hoại, bỏ đi
出差归来后,员工需整理好所有正规票据并按财务流程及时申请报销差旅费。
Sau khi đi công tác về, nhân viên cần sắp xếp toàn bộ hóa đơn chứng từ hợp lệ và nộp đơn xin thanh toán công tác phí kịp thời theo quy trình tài chính.
跨越
bước qua, vượt qua khoảng cách, phát triển nhảy vọt
这座世界级跨海大桥如长虹卧波,壮丽地跨越了数十公里的波涛海峡。
Cây cầu vượt biển tầm cỡ thế giới này tựa cầu vồng vắt ngang mặt nước, vượt qua eo biển sóng vỗ mênh mông dài hàng chục kilomet một cách tráng lệ.
露面
xuất đầu lộ diện, lộ mặt, ra mặt
隐退多年的著名导演昨日意外现身影展闭幕典礼,首次在公众面前露面。
Đạo diễn nổi tiếng lui về ở ẩn nhiều năm hôm qua bất ngờ xuất hiện tại lễ bế mạc liên hoan phim, lần đầu tiên lộ diện trước công chúng.
耗
tiêu tốn, hao tổn, cù cưa dây dưa
这项复杂的重大工程攻关整整耗费了研发团队三年的青春与心血。
Công trình then chốt phức tạp trọng đại này đã tiêu tốn trọn vẹn ba năm thanh xuân và tâm huyết của đội ngũ nghiên cứu phát triển.
瞪
trợn mắt, trừng mắt nhìn
听到那番颠倒黑白的荒谬无理言论,他愤怒地瞪大了双眼直视对方。
Nghe lời lẽ vô lý đổi trắng thay đen hoang đường đó, anh ấy giận dữ trừng to hai mắt nhìn chằm chằm vào đối phương.