Actions & Processes - Part 5 - Lesson 14 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 5

  1. 倾倒

    đổ bỏ, trút xuống, nghiêng đổ, say đắm

    环保巡查人员依法严厉查处在偏僻水源保护区违法违规倾倒工业废渣的卡车司机。

    Lực lượng thanh tra bảo vệ môi trường đã xử lý nghiêm minh theo luật tài xế xe tải đổ trộm xỉ thải công nghiệp trái quy định tại khu bảo tồn nguồn nước hẻo lánh.

  2. 瘫

    tê liệt, bại liệt, nằm sóng soài

    突如其来的罕见特大暴雪导致城市主干道路网全面陷入瘫痪,交通完全瘫了。

    Cơn bão tuyết đặc biệt lớn hiếm thấy bất ngờ ập đến khiến mạng lưới đường phố huyết mạch đô thị chìm vào tê liệt toàn diện, giao thông hoàn toàn tắc nghẽn bại liệt.

  3. 致

    dẫn đến, gửi tới, mang lại

    在开幕式现场,校长代表全体教职员工向远道而来的尊贵嘉宾致以崇高的敬意。

    Tại hiện trường lễ khai mạc, hiệu trưởng đại diện cho toàn thể cán bộ giảng viên gửi lời chào kính trọng và sự kính ý cao đẹp tới các quý vị khách quý từ xa đến.

  4. 积蓄

    tích lũy, tích cóp (tiền bạc, sức lực)

    为了给患重病的家人筹集手术医药费,他花光了自己辛苦工作多年攒下的全部积蓄。

    Để quyên góp viện phí phẫu thuật cho người thân bị bệnh nặng, anh ấy đã tiêu sạch toàn bộ số tiền tích cóp tích lũy bao năm làm việc vất vả của mình.

  5. 雕塑

    điêu khắc, tạc tượng

    著名雕塑大师耗时两年,用汉白玉精心雕塑了一尊庄严肃穆的先贤雕像。

    Bậc thầy điêu khắc nổi tiếng đã mất hai năm dùng đá cẩm thạch trắng tạc nên một bức tượng bậc tiền hiền trang nghiêm túc mục một cách tinh xảo.

  6. 仰望

    ngước nhìn, ngẩng trông lên, ngưỡng vọng

    夏夜,漫步在宁静辽阔的草原上,我独自一人久久仰望着璀璨闪烁的星空。

    Đêm hè dạo bước trên thảo nguyên bao la yên tĩnh, tôi một mình ngước nhìn bầu trời sao lấp lánh rực rỡ thật lâu.

  7. 簇拥

    vây quanh, chen chúc quây quần xung quanh

    载誉归来的全国劳动模范刚一走下高铁,就被热情的青年职工们紧紧簇拥在鲜花中间。

    Chiến sĩ thi đua toàn quốc vừa bước xuống tàu cao tốc đã được các cán bộ công nhân viên trẻ nhiệt tình vây quanh chen chúc giữa ngập tràn hoa tươi.

  8. 参见

    tham kiến, diện kiến, xem tham khảo

    关于该项专业技术标准的具体实验测试流程,读者可详细参见本报告附录三。

    Về quy trình kiểm nghiệm thử nghiệm cụ thể của tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành này, độc giả có thể xem tham khảo chi tiết tại phụ lục 3 của báo cáo này.

  9. 裹

    bọc, gói, quấn chặt lấy

    面对呼啸刺骨的刺骨寒风,路上的行人纷纷用厚实宽大的羽绒服将自己紧紧裹住。

    Trước cơn gió lạnh buốt thấu xương gào rít, người đi đường thi nhau dùng áo lông vũ dày dặn rộng thùng thình quấn bọc chặt lấy mình.

  10. 考量

    cân nhắc suy xét, đắn đo tính toán

    在制定重大经济公共政策时,政府部门必须综合考量社会各阶层的实际利益诉求。

    Khi ban hành các chính sách kinh tế công cộng trọng đại, cơ quan chính phủ phải cân nhắc suy xét tổng thể các nguyện vọng lợi ích thực tế của mọi tầng lớp xã hội.