Actions & Processes - Part 6 - Lesson 02 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 6

  1. 起哄

    hò hét gây rối, làm ầm ĩ

    在严肃庄重的学术研讨会现场,绝不容许任何人无理起哄捣乱。

    Tại hiện trường hội thảo học thuật trang trọng nghiêm túc, tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai hò hét gây rối vô lý.

  2. 受理

    thụ lý, tiếp nhận giải quyết hồ sơ

    基层人民法院依法正式受理了这起涉及侵犯知识产权的民事纠纷案件。

    Tòa án nhân dân cấp cơ sở đã chính thức thụ lý tiếp nhận giải quyết vụ án tranh chấp dân sự liên quan đến xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật.

  3. 即可

    là được, là có thể xong

    用户只需扫描屏幕上的二维码完成人脸身份验证即可快捷进入系统。

    Người dùng chỉ cần quét mã QR trên màn hình hoàn tất xác thực khuôn mặt là có thể đăng nhập vào hệ thống một cách nhanh chóng.

  4. 散落

    rơi vãi, nằm rải rác khắp nơi

    秋风吹过,金黄璀璨的银杏树叶纷纷扬扬散落在石板小径上。

    Gió thu thổi qua, những chiếc lá ngân hạnh vàng rực rỡ lả tả rơi rải rác trên con đường mòn lát đá.

  5. 削减

    cắt giảm, giảm bớt chi phí quy mô

    为了应对严重的财政赤字,该机构不得不大幅削减下一年度的行政开支。

    Để đối phó với tình trạng thâm hụt tài chính nghiêm trọng, cơ quan này buộc phải cắt giảm mạnh mẽ các khoản chi tiêu hành chính trong năm tới.

  6. 不由得

    không kìm được, bất giác

    看到老战士身上累累的战伤伤痕,在场的青年后辈不由得肃然起敬。

    Nhìn thấy những vết sẹo chiến tranh chằng chịt trên người người chiến sĩ già, thế hệ con cháu có mặt tại đó không kìm được lòng mà dâng trào sự kính phục trang nghiêm.

  7. 重用

    trọng dụng, cất nhắc giữ chức quan trọng

    公司领导不拘一格选拔人才,破格重用了几位极具创新潜力的青年工程师。

    Lãnh đạo công ty không gò bó theo khuôn mẫu trong việc chọn lọc nhân tài, đã phá cách trọng dụng cất nhắc một vài kỹ sư trẻ giàu tiềm năng đổi mới sáng tạo.

  8. 取暖

    sưởi ấm

    在寒风呼啸的冬夜,护林员围坐在红彤彤的火炉旁喝着热茶取暖。

    Trong đêm đông gió lạnh gào thét, người kiểm lâm quây quần bên bếp lò hồng rực uống trà nóng sưởi ấm.

  9. 剔除

    loại bỏ, lọc trừ phần xấu hỏng

    在大数据模型训练之前,算法工程师首先对原始数据中的噪点进行严格剔除。

    Trước khi huấn luyện mô hình dữ liệu lớn, kỹ sư thuật toán trước tiên tiến hành loại bỏ nghiêm ngặt các điểm nhiễu trong dữ liệu thô.

  10. 倒塌

    sụp đổ, đổ sập (nhà cửa, công trình)

    经历了特大地震的剧烈震动,震中几座年久失修的老旧房屋瞬间倒塌。

    Trải qua rung chấn dữ dội của trận động đất cực lớn, mấy ngôi nhà cũ nát lâu năm không tu sửa tại tâm chấn đã đổ sập trong chớp mắt.