Actions & Processes - Part 6 - Lesson 06 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 6
押
cầm cố, đặt cược, áp giải giữ lại
租客在正式签订房屋租赁合同时,需按照惯例向房东支付一个月的租金作为押金。
Khách thuê khi chính thức ký hợp đồng thuê nhà cần trả trước tiền thuê một tháng cho chủ nhà theo thông lệ để đặt cọc cầm giữ.
呵护
chăm sóc nâng niu, che chở yêu thương
父母用无微不至的深沉爱意呵护着幼小子女性格与心灵的健康成长。
Cha mẹ dùng tình yêu thương sâu sắc chu đáo không rời chăm sóc nâng niu che chở sự trưởng thành khỏe mạnh về tính cách và tâm hồn của con nhỏ.
可谓
có thể gọi là, có thể nói là
他在这项国际前沿科研成果中的重大突破,可谓开创了该领域的全新历史纪元。
Đột phá quan trọng của anh ấy trong thành quả nghiên cứu khoa học tiên phong quốc tế này có thể nói là đã mở ra một kỷ nguyên lịch sử hoàn toàn mới cho lĩnh vực này.
免不了
không tránh khỏi, khó lòng tránh được
刚刚踏入陌生复杂的职场环境,新人起初免不了要经历一番困惑与艰难磨合。
Vừa mới bước vào môi trường công sở xa lạ phức tạp, người mới lúc đầu không tránh khỏi phải trải qua một phen bối rối và cọ xát thích nghi đầy gian nan.
阅历
từng trải, trải nghiệm qua đời sống
这位走遍五大洲的老记者见多识广,阅历极其丰富,谈吐举止充满智慧。
Người nhà báo cao niên từng đi khắp năm châu này kiến thức uyên bác, trải nghiệm đời sống cực kỳ phong phú, cách nói năng cử chỉ ngập tràn trí tuệ.
遏制
ngăn chặn, kìm chế, chặn đứng đà tăng
国际社会必须同心协力采取果断措施,有效遏制全球气温急剧变暖的恶化态势。
Cộng đồng quốc tế phải đồng lòng hiệp lực áp dụng các biện pháp quyết liệt để ngăn chặn kìm chế hiệu quả xu thế xấu đi của hiện tượng ấm lên toàn cầu.
处置
xử lý, giải quyết, thanh lý sắp đặt
现场指挥官反应迅速果决,妥善妥当地处置了一起突发危化品泄漏安全事故。
Chỉ huy hiện trường phản ứng nhanh chóng quả quyết, đã xử lý giải quyết thỏa đáng một sự cố an toàn rò rỉ hóa chất nguy hiểm đột xuất.
失明
mất thị lực, bị mù
所幸抢救送医十分及时,经过眼科手术治疗后患者成功避免了双目失明的危险。
May mắn là việc cấp cứu đưa đến bệnh viện rất kịp thời, sau phẫu thuật nhãn khoa bệnh nhân đã tránh khỏi thành công nguy cơ bị mù hai mắt.
低估
đánh giá thấp, coi nhẹ tiềm năng
千万不要低估群众中蕴藏的巨大创造力和面对艰难困苦时的顽强韧性。
Ngàn vạn lần không được đánh giá thấp sức sáng tạo to lớn tiềm ẩn trong quần chúng nhân dân và sự kiên cường dẻo dai khi đối mặt với gian nan khổ ải.
出资
xuất vốn, bỏ tiền đầu tư
爱心企业家慷慨出资两千万元,在家乡偏远贫困县兴建了一所现代化寄宿学校。
Nhà doanh nghiệp giàu lòng hảo tâm đã hào phóng xuất vốn 20 triệu nhân dân tệ để xây dựng một trường nội trú hiện đại tại huyện nghèo xa xôi ở quê nhà.