Actions & Processes - Part 7 - Lesson 05 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 7

  1. 压榨

    ép lấy dầu nước, áp bức bóc lột

    劳动保障监察大队依法重拳严惩任何黑心老板肆意压榨农民工合法工资的违法行为。

    Đội thanh tra giám sát bảo trợ lao động ra tay trừng trị nghiêm khắc theo luật mọi hành vi vi phạm của bất kỳ ông chủ đen tối nào tùy tiện áp bức bóc lột tiền lương hợp pháp của công nhân nông thôn.

  2. 追随

    đi theo, theo chân, phụng sự lý tưởng

    为了民族解放与国家独立,千千万万的热血青年毅然决然选择追随革命先烈奋勇向前。

    Vì giải phóng dân tộc và độc lập của đất nước, hàng vạn thanh niên nhiệt huyết đã kiên quyết dứt khoát lựa chọn đi theo bước chân các bậc tiền bối cách mạng dũng cảm tiến lên.

  3. 发源

    bắt nguồn từ, khởi nguồn

    这条奔腾不息滋养了千万顷沃野的母亲河,发源于青藏高原连绵起伏的巍峨雪山冰川。

    Dòng sông mẹ cuồn cuộn không ngừng nuôi dưỡng hàng triệu mẫu ruộng màu mỡ này bắt nguồn từ những dòng sông băng tuyết sừng sững trập trùng trên cao nguyên Thanh Tạng.

  4. 建树

    lập nên thành tựu, có cống hiến lớn

    这位一生潜心钻研古生物学的卓越学者,在恐龙化石演化分类领域取得了重大建树。

    Học giả lỗi lạc trọn đời dốc tâm nghiên cứu cổ sinh vật học này đã lập nên những thành tựu cống hiến trọng đại trong lĩnh vực phân loại tiến hóa hóa thạch khủng long.

  5. 揭露

    vạch trần, bóc trần sự thật

    调查记者发表的长篇深度调查报告,无情揭露了某些企业非法排污破坏地下水源的丑恶真相。

    Bản báo cáo điều tra chuyên sâu dài kỳ do nhà báo điều tra công bố đã không khoan nhượng vạch trần bóc trần sự thật xấu xa của một số doanh nghiệp xả thải phi pháp hủy hoại nguồn nước ngầm.

  6. 落成

    khánh thành công trình kiến trúc

    历经三年精心施工打造,这座现代化国家级现代化综合大剧院今日隆重宣布落成启用。

    Trải qua 3 năm thi công xây dựng công phu, nhà hát kịch tổng hợp cấp quốc gia hiện đại này hôm nay đã long trọng tuyên bố khánh thành đưa vào sử dụng.

  7. 了结

    kết thúc, giải quyết dứt điểm

    经过司法调解委员会的多方耐心斡旋,这桩拖延数年之久的产权纠纷终于圆满彻底了结。

    Sau sự nỗ lực hòa giải kiên nhẫn từ nhiều phía của ban hòa giải tư pháp, vụ tranh chấp quyền sở hữu kéo dài nhiều năm này cuối cùng đã được giải quyết dứt điểm một cách trọn vẹn.

  8. 争光

    giành vinh quang, làm rạng danh đất nước

    体育健儿们在国际赛场上奋力拼搏、屡创佳绩,誓死为祖国争光、为民族添彩。

    Các vận động viên thể thao dốc sức chiến đấu trên đấu trường quốc tế, liên tục lập nên thành tích xuất sắc, thề giành vinh quang làm rạng danh cho tổ quốc và dân tộc.

  9. 休眠

    ngủ đông, trạng thái ngủ ngưng hoạt động

    在寒冷干燥的严冬季节,北方许多多年生落叶植物的种子会自然进入休眠状态。

    Vào mùa đông giá rét khô hạn, hạt giống của nhiều loài thực vật rụng lá lâu năm ở phương bắc sẽ tự nhiên bước vào trạng thái ngủ đông ngưng hoạt động.

  10. 奔赴

    lao tới, hối hả đến tiền tuyến

    灾情就是命令,数千名白衣天使毫不犹豫主动请缨,日夜兼程紧急奔赴抗疫最前线。

    Thiên tai dịch bệnh chính là mệnh lệnh, hàng nghìn thiên thần áo trắng không chút do dự chủ động xung phong, ngày đêm không nghỉ khẩn cấp lao tới tiền tuyến chống dịch.