Actions & Processes - Part 7 - Lesson 09 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 7
较量
so tài, đọ sức tranh tài cao thấp
在国际象棋特级大师巡回赛上,两位年轻棋手展开了一场棋逢对手的巅峰智力较量。
Tại giải đấu lưu động của các đại kiện tướng cờ vua quốc tế, hai kỳ thủ trẻ tuổi đã mở ra một cuộc so tài đọ sức trí tuệ đỉnh cao kỳ phùng địch thủ.
指点
chỉ bảo, hướng dẫn, chỉ trỏ
在资深老教授的悉心点拨指点下,青年学者的科研学术论文思路顿时豁然开朗。
Dưới sự chỉ bảo hướng dẫn tận tình của vị giáo sư già giàu kinh nghiệm, mạch tư duy của bài luận văn học thuật nghiên cứu của học giả trẻ bỗng chốc sáng tỏ thông suốt.
揍
đánh, thụi cho một trận
面对在街头持刀抢劫的凶恶歹徒,见义勇为的散打冠军三拳两脚把歹徒狠狠揍趴在地。
Trước tên cướp hung hăng cầm dao cướp giật trên đường phố, nhà vô địch tán thủ dũng cảm ra tay cứu người đã ra vài đường quyền cước đánh thụi cho tên cướp nằm bẹp dí xuống đất.
埋藏
chôn giấu, ẩn giấu sâu kín
广袤富饶的塔里木盆地地下深处,埋藏着极其储量惊人的石油与天然气清洁资源。
Sâu dưới lòng đất của bồn địa Tarim trù phú bạt ngàn chôn giấu ẩn giấu trữ lượng dầu mỏ và khí đốt sạch vô cùng đáng kinh ngạc.
敦促
đôn đốc, thúc giục thực hiện
联合国安理会一致通过决议,强烈敦促冲突当事各方立即全面停火并重回谈判桌。
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc đã nhất trí thông qua nghị quyết, mạnh mẽ đôn đốc thúc giục các bên tham gia xung đột lập tức ngừng bắn toàn diện và trở lại bàn đàm phán.
扬
giơ lên, tung bay, phát huy truyền bá
远洋帆船扬起了高大洁白的风帆,借着浩荡的海风劈波斩浪向着未知远方进发。
Chiếc thuyền buồm viễn dương giương cao cánh buồm trắng muốt to lớn, mượn cơn gió biển lồng lộng rẽ sóng đạp gió tiến về phía phương xa chưa biết.
迸发
bùng phát, tóe ra (tia lửa, cảm xúc)
在多学科思想激荡碰撞的研讨会上,青年学者们的大脑中迸发出了无数极具前瞻性的创意火花。
Tại hội thảo nơi các luồng tư tưởng đa ngành va đập sôi nổi, trong bộ não của các học giả trẻ đã bùng phát lóe lên vô số đốm lửa sáng tạo mang tính đón đầu xu thế.
伺机
chờ thời cơ, rình cơ hội hành động
潜伏在暗处的刑警队员屏气凝神,全神贯注伺机对正在进行非法交易的毒贩实施收网。
Các chiến sĩ cảnh sát hình sự phục kích nơi bóng tối nín thở tập trung cao độ chờ thời cơ rình bắt cất vó toán buôn ma túy đang tiến hành giao dịch phi pháp.
监察
giám sát thanh tra kỷ luật
国家监察委员会依法对所有行使公权力的公职人员实施全覆盖、无死角的严格廉政监察。
Ủy ban Giám sát Quốc gia thực thi công tác thanh tra giám sát liêm chính nghiêm ngặt không góc chết bao phủ toàn diện theo luật đối với tất cả cán bộ công chức thực thi công quyền.
谋害
mưu hại, âm mưu ám hại
公安机关经过严密技术侦查,成功破获了一起企图通过投毒谋害他人谋取巨额保金的恶性案件。
Cơ quan công an qua điều tra kỹ thuật chặt chẽ đã phá thành công một vụ án đặc biệt nghiêm trọng mưu toan đầu độc âm mưu ám hại người khác hòng chiếm đoạt số tiền bảo hiểm khổng lồ.