Actions & Processes - Part 7 - Lesson 13 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 7
珍重
bảo trọng, quý trọng giữ gìn sức khỏe
火车站月台上,同窗好友紧紧握手深情道别,互道珍重、期盼早日重逢。
Trên sân ga xe lửa, bạn bè đồng môn nắm chặt tay nhau nghẹn ngào từ biệt, chúc nhau bảo trọng và mong sớm có ngày tương phùng.
攻
tấn công, công kích, chuyên tâm nghiên cứu
他大学期间主攻人工智能与机器人控制工程,毕业后迅速成长为行业技术骨干。
Trong thời gian học đại học anh ấy chuyên tâm nghiên cứu sâu về trí tuệ nhân tạo và kỹ thuật điều khiển robot, sau khi tốt nghiệp đã nhanh chóng trưởng thành thành cán bộ kỹ thuật nòng cốt của ngành.
着力
dốc sức, tập trung lực lượng vào trọng điểm
地方政府着力优化营商环境,加大对战略性新兴高科技产业的扶持培育力度。
Chính quyền địa phương dốc sức tập trung tối ưu hóa môi trường kinh doanh, tăng cường cường độ hỗ trợ ươm mầm cho các ngành công nghiệp công nghệ cao mới nổi mang tính chiến lược.
恳求
khẩn cầu, tha thiết van xin
面对病榻上面容憔悴的亲人,他双膝跪地泪流满面地恳求医生全力以赴施救。
Trước người thân tiều tụy trên giường bệnh, anh ấy quỳ gối nước mắt giàn giụa tha thiết khẩn cầu bác sĩ dốc toàn lực cứu chữa.
容许
cho phép, dung thứ chấp nhận
在关系到国家核心安全底线的问题上,绝不容许任何外部势力横加干预。
Trong vấn đề liên quan đến lằn ranh an ninh cốt lõi của quốc gia, tuyệt đối không cho phép dung thứ bất kỳ thế lực bên ngoài nào can thiệp ngang ngược.
募捐
quyên góp, vận động quyên tặng từ thiện
得知地震重灾区急需过冬防寒保暖物资,红十字会紧急向全社会发起爱心募捐。
Hay tin vùng tâm chấn động đất cấp thiết cần vật tư giữ ấm chống rét qua mùa đông, Hội Chữ thập đỏ đã khẩn cấp phát động cuộc vận động quyên góp thiện nguyện tới toàn xã hội.
脱离
thoát ly, rời xa, tách rời khỏi
经过重症监护室医护人员连续三天三夜的全力抢救,重伤员终于脱离了生命危险。
Sau 3 ngày 3 đêm dốc toàn lực cấp cứu của các y bác sĩ phòng hồi sức tích cực, người bị thương nặng cuối cùng đã thoát khỏi nguy hiểm tính mạng.
抄袭
sao chép, đạo văn đạo nhái
学术委员会对于任何在学术专著中恶意剽窃抄袭他人原创成果的行径实行零容忍惩戒。
Hội đồng học thuật áp dụng kỷ luật không khoan nhượng đối với bất kỳ hành vi ác ý sao chép đạo văn thành quả nguyên tác của người khác trong các chuyên khảo học thuật.
爱慕
ngưỡng mộ yêu mến, phải lòng tha thiết
他不仅深深爱慕着姑娘温婉贤淑的品格,更敬佩她独立自主的人生态度。
Anh ấy không chỉ yêu mến tha thiết phẩm hạnh dịu dàng thục đức của cô gái, mà càng kính nể thái độ sống độc lập tự chủ của cô.
裸露
trơ trụi, để lộ ra ngoài không che chắn
由于长期干旱和水土流失,这片山地大面积裸露出了坚硬贫瘠的灰白色岩石。
Do khô hạn kéo dài và xói mòn đất đai, vùng núi này đã để lộ trơ trụi những tảng đá xám trắng cằn cỗi cứng ngắc trên diện tích lớn.