Actions & Processes - Part 8 - Lesson 02 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 8

  1. 托

    nâng đỡ trên lòng bàn tay, gửi gắm cậy nhờ

    服务员双手稳稳托住盛满热气腾腾菜肴的托盘,步履轻盈地穿梭在餐厅餐桌之间。

    Người phục vụ dùng hai tay nâng vững vàng chiếc khay đựng đầy các món ăn bốc khói nghi ngút, bước chân nhẹ nhàng thoăn thoắt đi lại giữa các bàn tiệc nhà hàng.

  2. 守候

    túc trực chờ đợi, chăm sóc bên cạnh

    在重症病房门外,家属们通宵达旦地焦急守候着医生传出伤员手术成功的平安消息。

    Bên ngoài cửa phòng hồi sức tích cực, người nhà đã túc trực chờ đợi suốt đêm trong lo âu ngóng chờ bác sĩ truyền ra tin lành ca phẫu thuật của người bị thương đã thành công.

  3. 掉头

    quay đầu xe, ngoảnh mặt lại

    发现前方主干道发生特大连环追尾交通事故后,交警立即引导后方车辆有序掉头绕行。

    Sau khi phát hiện phía trước trên trục đường chính xảy ra vụ tai nạn giao thông xe đâm dồn đuôi liên hoàn nghiêm trọng, cảnh sát giao thông lập tức hướng dẫn các xe phía sau quay đầu chuyển hướng một cách có trật tự.

  4. 脱身

    thoát thân, rảnh tay rời khỏi công việc

    由于手头正在攻坚一项极其紧迫的核心研发实验,他今天无论如何也抽不出时间脱身。

    Do trong tay đang tập trung làm một thí nghiệm nghiên cứu phát triển cốt lõi cực kỳ khẩn cấp, hôm nay dù thế nào anh ấy cũng không thể bứt ra rảnh tay thoát thân được.

  5. 注释

    chú thích, giải nghĩa chi tiết

    古籍文献整理专家查阅浩繁典籍,对这部传世孤本古书中的生僻字词进行了逐一详细注释。

    Chuyên gia chỉnh lý văn hiến cổ tích tra cứu hàng vạn pho sách cổ, tiến hành chú thích giải nghĩa chi tiết từng từ ngữ cổ hiếm gặp trong cuốn sách cổ độc bản truyền đời này.

  6. 孝敬

    hiếu kính, phụng dưỡng cha mẹ bề trên

    做子女的无论平日工作多么繁忙,逢年过节都要常回家看看、真心孝敬父母双亲。

    Làm con cái cho dù ngày thường công việc bận rộn đến đâu, mỗi dịp lễ tết đều nên thường xuyên về thăm nhà, thật lòng phụng dưỡng hiếu kính cha mẹ song thân.

  7. 奖赏

    ban thưởng, khen thưởng công lao

    企业设立百万元科技功臣专项创新大奖,重金奖赏在攻克芯片制造工艺中做出杰出贡献的核心团队。

    Doanh nghiệp thành lập giải thưởng đổi mới sáng tạo chuyên biệt dành cho công thần công nghệ trị giá hàng triệu tệ, chi số tiền lớn ban thưởng khen thưởng đội ngũ nòng cốt có cống hiến kiệt xuất trong việc đột phá công nghệ chế tạo chip.

  8. 拣

    nhặt, nhặt chọn, lựa lấy

    退潮后,渔村的孩子们兴高采烈地提着小塑料桶在金色沙滩上拣拾美丽的彩色贝壳。

    Sau khi thủy triều rút, các bạn nhỏ làng chài hào hứng xách chiếc xô nhựa nhỏ nhặt chọn những vỏ sò ngũ sắc tuyệt đẹp trên bãi cát vàng.

  9. 负

    gánh vác, chịu trách nhiệm, thua trận

    身为党政一把手和项目第一责任人,他敢于直面重大困难,勇于负起所有工作总责。

    Là người đứng đầu cấp ủy chính quyền và người chịu trách nhiệm thứ nhất của dự án, anh ấy dám đối mặt với khó khăn lớn, dũng cảm gánh vác toàn bộ trách nhiệm chung của công việc.

  10. 危及

    đe dọa, gây nguy hại tới

    工业废水如果未经深度达标治理而直接肆意排入自然水体,将严重危及沿河千家万户的饮水安全。

    Nước thải công nghiệp nếu không qua xử lý đạt chuẩn chuyên sâu mà tùy tiện xả thẳng vào các nguồn nước tự nhiên thì sẽ đe dọa nguy hại nghiêm trọng đến an toàn nước ăn uống của hàng nghìn hộ dân ven sông.