Actions & Processes - Part 8 - Lesson 03 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 8

  1. 贪

    tham lam, ham muốn vô độ, tham ô

    做官必须清正廉洁严于律己,千万不能因一时私心贪图非法不义之财而身败名裂。

    Làm quan nhất định phải thanh liêm chính trực nghiêm khắc với bản thân, ngàn vạn lần không được vì chút lòng riêng mà tham lam ham muốn tiền tài phi nghĩa bất hợp pháp để rồi thân bại danh liệt.

  2. 追赶

    đuổi theo, rượt đuổi bắt kịp

    我国科研团队经过十数载分秒必争的奋力追赶,在深海载人潜水器领域跨入了世界第一梯队。

    Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta trải qua mười mấy năm tranh thủ từng giây từng phút dốc sức đuổi theo rượt đuổi, nay đã bước vào hàng ngũ nhóm dẫn đầu thế giới trong lĩnh vực tàu lặn biển sâu có người lái.

  3. 垫

    kê đệm lót dưới, ứng tiền trước

    看到困难邻居急需住院手术押金,热心的老李二话不说主动帮其先行垫付了上万元医药费。

    Thấy người hàng xóm khó khăn đang cấp thiết cần tiền đặt cọc phẫu thuật nhập viện, bác Lý nhiệt tình không nói hai lời đã chủ động đứng ra ứng chi trả hộ trước hàng vạn tệ tiền viện phí.

  4. 论述

    luận thuật, phân tích trình bày có căn cứ

    著名经济学家在学术专著中深刻系统地论述了加快构建国内国际双循环新发展格局的逻辑必然性。

    Nhà kinh tế học nổi tiếng trong chuyên khảo học thuật đã phân tích trình bày luận thuật một cách sâu sắc có hệ thống về tính tất yếu logic của việc đẩy nhanh xây dựng cục diện phát triển mới tuần hoàn kép trong nước và quốc tế.

  5. 反抗

    phản kháng, vùng lên chống lại áp bức

    面对殖民侵略者残酷灭绝人性的野蛮奴役统治,被压迫民族英勇拿起武器奋起顽强反抗。

    Trước sự thống trị nô dịch dã man tàn bạo tuyệt diệt nhân tính của quân xâm lược thực dân, dân tộc bị áp bức đã anh dũng cầm vũ khí đứng lên vùng dậy phản kháng kiên cường.

  6. 勉励

    khích lệ, động viên bảo ban

    德高望重的老校长亲切勉励刚刚考入大学的优秀贫困寒门学子,要在求学路上自立自强。

    Vị hiệu trưởng già đức cao vọng trọng đã ân cần khích lệ động viên những học sinh nghèo hiếu học xuất sắc vừa thi đỗ đại học phải tự lập tự cường trên con đường học vấn.

  7. 幸存

    sống sót may mắn, còn sót lại

    在这场席卷整座城市的特大森林大火中,这栋由防火砖石筑成的古老图书馆奇迹般幸存了下来。

    Trong trận đại hỏa hoạn cháy rừng quét qua toàn bộ thành phố này, tòa thư viện cổ bằng đá gạch chống cháy này đã may mắn sống sót đứng vững một cách kỳ diệu.

  8. 巡逻

    tuần tra canh gác

    边防武警战士们顶着零下三十度的极端暴风雪,日夜不间断地巡逻在祖国遥远艰苦的边境线上。

    Các chiến sĩ bộ đội biên phòng đội gió tuyết bão bùng cực đoan âm 30 độ, ngày đêm không ngừng tuần tra canh gác trên đường biên giới xa xôi gian khổ của tổ quốc.

  9. 兑

    đổi tiền, quy đổi ngoại tệ, pha thêm nước

    出国参加国际学术访问交流之前,他在中国银行网点将一部分人民币按当日牌价兑换成了外币。

    Trước khi ra nước ngoài tham gia giao lưu học thuật quốc tế, anh ấy đã đến chi nhánh Ngân hàng Trung Quốc để quy đổi đổi một phần tiền Nhân dân tệ sang ngoại tệ theo tỷ giá trong ngày.

  10. 轻蔑

    khinh miệt, coi rẻ xem thường

    面对自私自利者那番颠倒黑白的小人做派,他嘴角露出一丝不屑与轻蔑的冷笑。

    Trước tác phong tiểu nhân đổi trắng thay đen của những kẻ ích kỷ vụ lợi, khóe miệng anh ấy khẽ nhếch lên một nụ cười lạnh lùng khinh miệt và không thèm chấp.