Actions & Processes - Part 8 - Lesson 08 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 8

  1. 叛逆

    phản nghịch chống đối, ngỗ nghịch tuổi dậy thì

    面对处于青春期叛逆阶段的孩子,父母和教师应当多给予耐心沟通引导而非一味粗暴压制。

    Đối mặt với con cái đang trong giai đoạn nổi loạn ngỗ nghịch chống đối của tuổi dậy thì, cha mẹ và thầy cô nên dành nhiều sự trao đổi dẫn dắt kiên nhẫn hơn là một mực áp chế thô bạo.

  2. 批发

    bán buôn, bán sỉ số lượng lớn

    这座大型现代化区域农产品物流枢纽中心,每天都有成千上万吨新鲜果蔬在此高效批发交易。

    Trung tâm đầu mối logistics nông sản khu vực hiện đại cỡ lớn này mỗi ngày đều có hàng chục nghìn tấn hoa quả rau củ tươi ngon được bán buôn bán sỉ giao dịch hiệu quả cao tại đây.

  3. 联欢

    liên hoan vui chơi họp mặt cùng nhau

    在中秋佳节来临之际,社区各族群众齐聚一堂举办了一场热闹非凡、其乐融融的民族团结大联欢。

    Nhân dịp Tết Trung thu cận kề, nhân dân các dân tộc trong cộng đồng cùng tề tựu một nơi tổ chức một buổi đại liên hoan đoàn kết dân tộc náo nhiệt tưng bừng và chan chứa niềm vui.

  4. 试点

    thí điểm làm thử nghiệm, điểm thử nghiệm

    该项绿色循环低碳金融创新政策在部分沿海经济特区先行试点成功后,将逐步向全国稳妥推开。

    Chính sách đổi mới tài chính carbon thấp tuần hoàn xanh này sau khi tiến hành thí điểm thử nghiệm thành công trước tại một số đặc khu kinh tế ven biển sẽ từng bước được nhân rộng vững chắc ra toàn quốc.

  5. 裸体

    trần truồng không mặc quần áo, lõa thể

    在世界著名古典雕塑艺术展览中,古代大师们借优美的裸体人体造像歌颂了纯粹健全的人性之美。

    Trong triển lãm nghệ thuật điêu khắc cổ điển nổi tiếng thế giới, các bậc thầy cổ đại đã mượn tượng hình cơ thể lõa thể trần trụi tuyệt đẹp để ca ngợi vẻ đẹp nhân tính thuần khiết và khỏe khoắn.

  6. 豁出去

    liều mạng, bất chấp tất cả dấn thân

    为了赶在洪水漫过大堤前把决口封堵住,突击队员们全豁出去了,直接跳入汹涌冰冷的水中打桩。

    Để kịp chặn đứng vết vỡ đê trước khi nước lũ tràn qua mặt đê, các đội viên xung kích đã liều mạng bất chấp tất cả, nhảy thẳng xuống dòng nước xiết lạnh buốt để đóng cọc gia cố.

  7. 打磨

    mài giũa đánh bóng, gọt giũa kỹ lưỡng

    编剧团队在长达三年的创作历程中闭门谢客,对这部历史传奇剧本进行了反反复复的精心打磨。

    Nhóm biên kịch trong hành trình sáng tác kéo dài suốt 3 năm đã đóng cửa tạ từ khách khứa, tiến hành mài giũa gọt giũa công phu tỉ mỉ lặp đi lặp lại đối với kịch bản truyền kỳ lịch sử này.

  8. 重现

    tái hiện, hiện ra lại

    通过先进的数字三维全息投影虚拟现实技术,千年前盛唐古都的宏伟繁华景象得以生动逼真重现。

    Thông qua công nghệ thực tế ảo chiếu ảnh ba chiều kỹ thuật số tiên tiến, khung cảnh phồn hoa hùng vĩ của cố đô thời Thịnh Đường nghìn năm trước đã được tái hiện hiện ra lại sinh động như thật.

  9. 沉思

    trầm tư suy ngẫm sâu xa

    老科学家独自一人坐在灯火通明的安静书房里,久久沉思着那个长期悬而未决的理论物理难题。

    Nhà khoa học lão thành ngồi một mình trong phòng đọc sách yên tĩnh sáng rực ánh đèn, trầm tư suy ngẫm sâu xa thật lâu về nan đề vật lý lý thuyết treo lơ lửng bấy lâu chưa có lời giải.

  10. 笼罩

    bao phủ, bao trùm vây quanh (khói sương, bầu không khí)

    清晨,浓密厚实的白色晨雾悄然升腾而起,将整个古老幽静的山间村落完全笼罩其中。

    Sáng sớm, làn sương mai trắng xóa dày đặc lặng lẽ bốc lên, bao phủ bao trùm hoàn toàn ngôi làng miền núi cổ kính thanh tịnh bên trong.