Actions & Processes - Part 8 - Lesson 10 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 8

  1. 理睬

    để ý tới, đoái hoài quan tâm

    专注于科研探索的科学家一心扑在实验室里,从不理睬外界那些毫无意义的流言蜚语。

    Nhà khoa học chuyên tâm vào thăm dò nghiên cứu dồn hết tâm trí trong phòng thí nghiệm, chưa từng đoái hoài để ý tới những lời đồn đại vô căn cứ vô nghĩa từ bên ngoài.

  2. 掩护

    yểm hộ, che chắn bảo vệ đồng đội

    在主力部队紧急安全转移的紧要关头,阻击连全体战士浴血奋战死死掩护大部队撤退。

    Trong thời khắc then chốt khi lực lượng quân chủ lực khẩn cấp chuyển hướng an toàn, toàn thể chiến sĩ đại đội đánh chặn đã chiến đấu đổ máu kiên cường yểm hộ đại quân rút lui an toàn.

  3. 坚守

    kiên trì bám trụ giữ vững vị trí

    无论环境多么恶劣艰苦,常年驻守边疆的边防官兵始终无怨无悔地坚守在祖国防务哨位上。

    Bất luận môi trường khắc nghiệt gian khổ ra sao, các cán bộ chiến sĩ biên phòng quanh năm đồn trú nơi biên cương luôn một lòng kiên trì bám trụ giữ vững vị trí trạm gác phòng thủ tổ quốc không một lời than vãn.

  4. 并非

    hoàn toàn không phải, thực chất chẳng phải

    一个人暂时的考试失利,并非常态,更绝不代表其人生未来的所有可能性就此终结。

    Thất bại tạm thời trong một kỳ thi của một người hoàn toàn không phải trạng thái cố định, và càng tuyệt đối không có nghĩa là mọi tiềm năng trong tương lai của cuộc đời người đó chấm dứt tại đây.

  5. 浓缩

    cô đặc, cô đọng tinh luyện

    现代工业先进提取技术能够把上百公斤优质天然草本植物精华完整浓缩成几支高效口服液。

    Công nghệ chiết xuất tiên tiến công nghiệp hiện đại có thể cô đặc tinh luyện trọn vẹn tinh hoa của hàng trăm kilogam thảo mộc tự nhiên chất lượng cao thành vài ống dung dịch uống hiệu quả cao.

  6. 聘

    thuê, tuyển dụng, mời giữ chức vụ

    国家实验室面向全球公开招聘顶尖学科带头人,破格高薪聘请了多位国际权威知名学者。

    Phòng thí nghiệm quốc gia mở đợt tuyển dụng công khai người đứng đầu chuyên ngành đỉnh cao trên toàn cầu, đã phá cách trả lương cao để mời tuyển dụng nhiều học giả danh tiếng uy tín quốc tế.

  7. 冒充

    mạo danh, giả mạo danh tính tư cách

    不法分子通过伪造假公章与假证件冒充国家公职人员实施网络电信诈骗,最终被依法严惩。

    Các phần tử bất hảo thông qua việc làm giả con dấu và giấy tờ giả mạo danh cán bộ công quyền nhà nước để thực hiện hành vi lừa đảo viễn thông mạng, cuối cùng đã bị xử phạt nghiêm minh theo luật.

  8. 反驳

    phản bác, bác bỏ lý lẽ sai trái

    在法庭辩论环节,公诉机关凭借铁证如山的多项客观物证,强有力地反驳了辩护人的无罪辩解。

    Tại phần tranh tụng trước tòa, cơ quan công tố nhờ vào nhiều chứng cứ vật chất khách quan đanh thép như núi đã phản bác mạnh mẽ lời bào chữa vô tội của luật sư bào chữa.

  9. 扯

    kéo giật, xé rách, nói chuyện tào lao

    开学术研讨会必须紧扣核心研究议题展开深入探讨,切忌东拉西扯离题万里。

    Họp hội thảo học thuật bắt buộc phải bám sát đề tài nghiên cứu then chốt để tiến hành đào sâu thảo luận, tuyệt đối tránh việc nói chuyện tào lao kéo chuyện nọ sang chuyện kia lạc đề vạn dặm.

  10. 责怪

    trách móc, đổ lỗi quở trách

    看到新同事因为操作不熟练而不慎弄洒了咖啡,前辈宽厚地微笑着摆了摆手,没有责怪他一句。

    Thấy người đồng nghiệp mới vì thao tác chưa thuần thục mà vô tình làm đổ cà phê, người tiền bối độ lượng mỉm cười xua xua tay, không hề trách móc quở trách anh ta một câu nào.