Actions & Processes - Part 8 - Lesson 11 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 8

  1. 防盗

    chống trộm, phòng chống trộm cắp

    小区物业管理部门升级安装了具有高精度人脸识别和自动报警功能的现代化智能防盗安全门禁系统。

    Ban quản lý bất động sản khu dân cư đã nâng cấp lắp đặt hệ thống cửa kiểm soát an ninh chống trộm thông minh hiện đại có tính năng nhận diện khuôn mặt độ chính xác cao và tự động báo động.

  2. 标记

    đánh dấu, ghi ký hiệu nhận diện

    地质测绘队员运用高精度卫星定位仪,在地形图上清清楚楚地标记出了各个断裂带的具体坐标。

    Các thành viên đội đo đạc địa chất sử dụng thiết bị định vị vệ tinh độ chính xác cao đã đánh dấu ghi ký hiệu rõ ràng tọa độ cụ thể của từng đới đứt gãy trên bản đồ địa hình.

  3. 试探

    thử dò xét, thăm dò thái độ

    在复杂的商务谈判正式开始前,双方代表往往会通过非正式闲聊巧妙试探彼此的真实底线。

    Trước khi cuộc đàm phán thương mại phức tạp chính thức bắt đầu, đại diện hai bên thường thông qua những câu chuyện phiếm không chính thức để khéo léo thăm dò thử dò xét lằn ranh giới hạn thực sự của nhau.

  4. 遮盖

    che phủ, trùm kín che đậy

    工地上堆放的易扬尘建筑砂石材料,必须按照环保规定用密目绿网进行严密完全遮盖。

    Vật liệu cát đá xây dựng dễ phát tán bụi tích tụ trên công trường bắt buộc phải dùng lưới xanh mắt dày che phủ trùm kín nghiêm ngặt theo quy chuẩn bảo vệ môi trường.

  5. 授权

    ủy quyền, trao quyền hợp pháp

    董事会经过慎重集体表决,正式授权总经理代表企业全权负责并签署本次跨国资产重组协议。

    Hội đồng quản trị sau khi biểu quyết tập thể thận trọng đã chính thức ủy quyền trao quyền cho tổng giám đốc đại diện cho doanh nghiệp toàn quyền phụ trách và ký kết hiệp định tái cơ cấu tài sản xuyên quốc gia lần này.

  6. 信仰

    tin tưởng tôn sùng, đức tin tín ngưỡng

    崇高的理想信念是共产党人精神上的钙,必须把对共产主义真理的坚定信仰融入血脉灵魂之中。

    Lý tưởng niềm tin cao đẹp là canxi tinh thần của người cộng sản, bắt buộc phải đưa đức tin niềm tin kiên định đối với chân lý cộng sản hòa vào trong huyết mạch linh hồn.

  7. 涨

    tăng giá, dâng nước, dâng trào

    进入主汛期之后连续数日的瓢泼暴雨,致使蜿蜒穿城而过的江水水位全线迅猛飞涨。

    Trận mưa bão như trút nước liên tục nhiều ngày sau khi bước vào mùa lũ chính đã khiến mực nước sông uốn lượn chảy qua thành phố dâng cao phi mã nhanh chóng trên toàn tuyến.

  8. 联手

    bắt tay hợp tác, liên kết chung sức

    多地警方雷霆联手出击,在跨省统一收网行动中一举捣毁了特大跨境网络赌博洗钱窝点。

    Lực lượng cảnh sát nhiều địa phương đã bắt tay liên kết ra đòn như sấm sét, trong chiến dịch cất vó thống nhất liên tỉnh đã triệt phá gọn ổ nhóm cờ bạc rửa tiền qua mạng xuyên biên giới đặc biệt lớn.

  9. 施工

    thi công xây dựng công trình

    建设者们抢抓晴好有利施工窗口期,加班加点安全有序高效推进大型综合水利枢纽项目主体施工。

    Những người kiến thiết tranh thủ thời gian thi công thuận lợi trời quang mây tạnh, tăng ca tăng kíp đẩy nhanh thi công phần thân công trình dự án đầu mối thủy lợi tổng hợp cỡ lớn an toàn trật tự hiệu quả cao.

  10. 裁定

    phán quyết định đoạt, tài phán tư pháp

    最高人民法院依法对该起管辖权异议民事案件作出终审裁定,驳回上诉、维持原裁定。

    Tòa án Nhân dân Tối cao theo luật định đã đưa ra phán quyết tài phán phúc thẩm chung cuộc đối với vụ án dân sự có khiếu nại về thẩm quyền xét xử này, bác bỏ đơn kháng cáo giữ nguyên phán quyết ban đầu.