Actions & Processes - Part 9 - Lesson 05 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 9

  1. 厌恶

    chán ghét, căm ghét ghê tởm

    广大民众对职场中那些弄虚作假、阿谀奉承的不正之风感到极其厌恶。

    Đông đảo quần chúng nhân dân cảm thấy hết sức chán ghét trước những thói xấu gian lận dối trá, nịnh hót xu nịnh chốn công sở.

  2. 协作

    hiệp tác, phối hợp cộng tác nhịp nhàng

    跨学科重大科研项目的成功完成,高度依赖于各个专业团队之间紧密默契的协作。

    Việc hoàn thành thành công dự án nghiên cứu khoa học liên ngành lớn phụ thuộc rất cao vào sự phối hợp hiệp tác nhịp nhàng ăn ý giữa các đội ngũ chuyên môn.

  3. 挤压

    chèn ép, ép chặt nén đè

    地壳板块之间持续数千万年的剧烈挤压与碰撞,最终隆起形成了雄伟的高原与山脉。

    Sự chèn ép đè nén và va chạm dữ dội kéo dài hàng chục triệu năm giữa các mảng vỏ trái đất cuối cùng đã nhô lên hình thành nên những cao nguyên và dãy núi hùng vĩ.

  4. 申办

    xin đăng cai, nộp hồ sơ xin phép tổ chức

    该城市凭借完备先进的体育设施和绿色环保理念,成功获得了申办世界综合运动会的资格。

    Thành phố này dựa vào cơ sở vật chất thể thao tiên tiến hoàn chỉnh cùng ý tưởng bảo vệ môi trường xanh đã giành quyền đăng cai thành công đại hội thể thao tổng hợp thế giới.

  5. 裁

    cắt giảm, phân xử định đoạt

    在经济形势复杂严峻的转型期,这家大型科技集团不得不忍痛大幅裁撤冗余岗位。

    Trong giai đoạn chuyển đổi đầy cam go phức tạp của tình hình kinh tế, tập đoàn công nghệ lớn này đã phải bấm bụng cắt giảm mạnh mẽ các vị trí dư thừa.

  6. 倡导

    khởi xướng, kêu gọi cổ vũ lối sống

    环保组织在全社会积极倡导绿色低碳的生活方式,呼吁大家尽量选择公共交通出行。

    Tổ chức bảo vệ môi trường tích cực khởi xướng kêu gọi lối sống xanh ít carbon trong toàn xã hội, kêu gọi mọi người cố gắng lựa chọn giao thông công cộng khi đi lại.

  7. 取缔

    dẹp bỏ, cấm triệt để bài trừ bất hợp pháp

    执法部门重拳出击,依法坚决取缔了多家涉嫌制售假劣食品药品的地下黑作坊。

    Lực lượng hành pháp đã ra đòn mạnh mẽ, theo luật kiên quyết dẹp bỏ triệt để nhiều xưởng đen ngầm bị tình nghi sản xuất tiêu thụ thực phẩm thuốc men giả kém chất lượng.

  8. 蕴藏

    ẩn chứa, tích tụ tiềm tàng khoáng sản tài nguyên

    这片人迹罕至的广袤原始盆地地下,蕴藏着极其丰富优质的清洁天然气资源。

    Dưới lòng đất của bồn địa nguyên sinh rộng lớn hiếm bóng người này ẩn chứa tài nguyên khí đốt thiên nhiên sạch vô cùng phong phú và chất lượng cao.

  9. 销毁

    tiêu hủy, hủy bỏ đốt phá vật chứng tài liệu

    在公安机关和环保人员的共同监督下,一批查获的走私假冒商品被当场集中销毁。

    Dưới sự giám sát chung của cơ quan công an và cán bộ môi trường, một lô hàng giả buôn lậu bị bắt giữ đã được tập trung tiêu hủy ngay tại chỗ.

  10. 捣乱

    gây rối, quấy phá phá bĩnh trật tự

    任何人胆敢在考场内大声喧哗、恶意捣乱,都将被立即取消考试资格并追究责任。

    Bất kỳ ai dám lớn tiếng ồn ào, cố tình gây rối quấy phá trong phòng thi đều sẽ bị tước tư cách dự thi ngay lập tức và truy cứu trách nhiệm.