Actions & Processes - Part 9 - Lesson 10 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 9

  1. 团聚

    đoàn tụ, sum họp bên gia đình người thân

    每逢中秋佳节,漂泊在外打拼的游子们都会千里迢迢赶回家中与亲人团聚。

    Mỗi dịp tết Trung thu, những người con bôn ba nơi đất khách quê người đều vượt ngàn dặm xa xôi trở về nhà sum họp đoàn tụ bên người thân.

  2. 包庇

    bao che, dung túng che giấu tội phạm

    法律面前人人平等,任何公职人员都绝不能徇私枉法、包庇犯罪分子。

    Trước pháp luật mọi người đều bình đẳng, bất kỳ công chức nào cũng tuyệt đối không được phép vì tư lợi mà làm trái luật, bao che dung túng tội phạm.

  3. 同盟

    đồng minh, liên minh các bên cùng mục tiêu

    这两个在产业上有极强互补性的科技强国,携手结成了战略性技术研发同盟。

    Hai cường quốc công nghệ có tính bổ trợ cao về mặt công nghiệp này đã chung tay ký kết thành lập một liên minh đồng minh nghiên cứu phát triển công nghệ chiến lược.

  4. 分裂

    phân liệt, chia rẽ rạn nứt khối thống nhất

    任何企图破坏国家主权统一和领土完整、制造分裂的图谋都必将彻底破产。

    Mọi mưu toan phá hoại sự thống nhất chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia, kích động chia rẽ phân liệt chắc chắn đều sẽ phá sản hoàn toàn.

  5. 杀害

    sát hại, giết hại tàn nhẫn

    这起残忍杀害无辜群众的恶性刑事案件一经侦破,立即得到了法律的严惩。

    Vụ án hình sự đặc biệt nghiêm trọng sát hại tàn nhẫn quần chúng vô tội này vừa được phá án đã lập tức nhận sự trừng phạt nghiêm minh của pháp luật.

  6. 显露

    hiển lộ, lộ rõ bản chất hoặc năng lực

    随着调查的层层推进,该起重大金融舞弊案背后盘根错节的利益链条逐渐显露出来。

    Cùng với việc cuộc điều tra tiến triển theo từng tầng lớp, chuỗi lợi ích chằng chịt phức tạp phía sau đại án gian lận tài chính này đã dần dần lộ rõ ra.

  7. 流浪

    lang thang, trôi dạt phiêu bạt không nơi nương tựa

    民政救助机构在寒冬腊月深入街头巷尾,全力救助那些露宿街头的流浪乞讨人员。

    Cơ quan cứu trợ an sinh xã hội vào những ngày đông giá rét đã đi sâu vào từng ngõ ngách đường phố, dốc toàn lực cứu trợ những người ăn xin lang thang màn trời chiếu đất.

  8. 压制

    áp chế, kìm hãm đàn áp sức mạnh

    前线部队用猛烈的远程炮火彻底压制住了敌方据点的火力反扑。

    Lực lượng tiền tuyến đã dùng hỏa lực pháo kích tầm xa mãnh liệt để áp chế hoàn toàn đợt phản công hỏa lực từ cứ điểm quân địch.

  9. 牵挂

    vương vấn, canh cánh bận lòng nhớ mong

    无论身在天涯海角,父母心中时刻最深切牵挂的依然是远方子女的平安与冷暖。

    Bất kể ở tận chân trời góc biển, điều mà các bậc cha mẹ canh cánh bận lòng sâu sắc nhất trong tâm khảm vẫn là sự bình an và sức khỏe của con cái phương xa.

  10. 揽

    ôm lấy, ôm đồm gom hết trách nhiệm

    身为项目总负责人,他从不推诿过失,而是勇于把最艰巨的攻关重任一人揽在身上。

    Với tư cách là tổng phụ trách dự án, anh ấy không bao giờ thoái thác sai sót mà luôn dũng cảm một mình ôm lấy gánh vác trọng trách giải quyết khâu khó khăn gian khổ nhất.