Actions & Processes - Part 10 - Lesson 11 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 10
跨
bước qua vượt qua, sải bước bắc ngang
这座宏伟壮观的现代化跨江悬索特大桥飞架南北,极大缩短了天堑两岸的通勤时间。
Cây cầu treo dây võng đặc biệt lớn bắc ngang qua sông hiện đại và hùng vĩ này vươn mình bắc nhịp nam bắc, rút ngắn đáng kể thời gian đi lại giữa đôi bờ hiểm trở.
提炼
tinh luyện chiết xuất, chắt lọc tinh hoa đúc kết
哲学家善于从平凡纷繁的日常生活实践中,深刻提炼出富有启迪意义的人生普遍哲理。
Nhà triết học rất giỏi chắt lọc đúc kết một cách sâu sắc từ những hoạt động thực tiễn đời thường vụn vặt để rút ra những triết lý phổ quát của đời người giàu ý nghĩa khai mở.
报
báo cáo thông báo, báo đáp đền ơn
各省市防汛应急抢险工作组按照规定,第一时间向国家防汛总指挥部通报前线实时汛情。
Các tổ công tác ứng cứu khẩn cấp chống lũ lụt ở các tỉnh thành theo đúng quy định đã báo cáo thông báo ngay lập tức cho Tổng sở chỉ huy chống lũ quốc gia về tình hình nước lũ theo thời gian thực tế ở tiền tuyến.
冲撞
va chạm húc mạnh, xúc phạm chống đối
在恶劣海况和大风大浪中,两艘货船不慎发生剧烈冲撞,导致船体局部破损进水。
Trong điều kiện biển xấu sóng to gió lớn, hai chiếc tàu chở hàng sơ suất đã va chạm đâm húc dữ dội vào nhau, khiến thân tàu bị thủng một phần và tràn nước.
疑虑
mối nghi ngại, nỗi băn khoăn lo âu nghi hoặc
专家组用严谨详实的科学测试数据与耐心客观的分析,彻底打消了居民心中的种种疑虑。
Tổ chuyên gia bằng số liệu kiểm nghiệm khoa học chi tiết nghiêm ngặt cùng sự phân tích khách quan kiên nhẫn đã xua tan hoàn toàn những nỗi băn khoăn nghi ngại trong lòng người dân.
围观
vây quanh xem, tụ tập bu lại nhìn ngó
街头精彩纷呈的传统非遗舞狮绝活表演,瞬间吸引了成百上千名过往市民驻足围观喝彩。
Màn biểu diễn tuyệt kỹ múa lân di sản phi vật thể truyền thống đặc sắc trên đường phố đã lập tức thu hút hàng trăm hàng ngàn người dân đi đường dừng bước vây quanh xem và reo hò cổ vũ.
赞美
tán dương ca ngợi, khen ngợi vẻ đẹp phẩm chất
诗人用饱含深情的优美诗句,真诚赞美了那些默默无闻扎根荒漠植树造林的无名英雄。
Nhà thơ dùng những câu thơ tuyệt mỹ dạt dào tình cảm chân thành tán dương ca ngợi những người anh hùng thầm lặng cắm rễ nơi hoang mạc trồng cây gây rừng.
分辨
phân biệt nhận biết, phân định rạch ròi
由于夜间浓雾弥漫能见度不足十米,驾驶员很难仅凭肉眼准确分辨前方的道路标识与路况。
Do ban đêm sương mù dày đặc tầm nhìn chưa tới mười mét, tài xế rất khó để chỉ dựa vào mắt thường mà phân biệt nhận biết chuẩn xác biển báo và tình trạng mặt đường phía trước.
意料
dự liệu trù tính, lường trước sự việc
虽然赛前遭遇了突发伤病困扰,但这位老将顽强拼搏夺得冠军的结局依然在众人意料之中。
Tuy trước trận đấu bất ngờ gặp phải chấn thương phiền phức, nhưng kết cục người chiến binh kỳ cựu này kiên cường chiến đấu giành chức vô địch vẫn nằm trong dự liệu lường trước của mọi người.
凿
đục khoét đẽo, đục đá mở đường xuyên núi
英雄的筑路大军在悬崖峭壁绝境中硬是用钢钎与铁锤凿出了一条通往外界的生命天路。
Đoàn quân xây đường anh hùng giữa chốn tuyệt cảnh vách đá dựng đứng cheo leo đã kiên cường dùng xà beng và búa sắt đục khoét đẽo nên một con đường trời sinh mệnh dẫn ra thế giới bên ngoài.