Actions & Processes - Part 10 - Lesson 13 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 10

  1. 焚烧

    thiêu hủy đốt cháy, hỏa táng rác thải

    环保部门在全域严厉禁止露天焚烧农作物秸秆,以切实改善秋冬季的空气质量。

    Ngành bảo vệ môi trường trên toàn địa bàn nghiêm cấm triệt để việc đốt cháy thiêu hủy rơm rạ cây trồng ngoài trời để cải thiện thiết thực chất lượng không khí mùa thu đông.

  2. 许愿

    cầu nguyện, ước nguyện hứa hẹn điều ước

    在新年生日烛光摇曳的温馨时刻,寿星双手合十虔诚地闭上双眼许愿。

    Trong khoảnh khắc ấm cúng ánh nến sinh nhật năm mới lung linh, nhân vật chính của buổi tiệc chắp hai tay thành kính nhắm nghiền đôi mắt ước nguyện cầu mong điều ước.

  3. 强加

    áp đặt khiên cưỡng, cưỡng ép người khác chấp nhận

    在国际关系中,任何国家都绝无权利将自己的政治制度与价值观念强加于人。

    Trong quan hệ quốc tế, bất kỳ quốc gia nào cũng tuyệt đối không có quyền cưỡng ép áp đặt thể chế chính trị và hệ giá trị của mình lên người khác.

  4. 作对

    đối đầu chống đối, đối nghịch gây hấn

    开历史倒车、搞霸权霸道霸凌,就是在与人类文明进步的历史潮流为敌作对。

    Kéo lùi bánh xe lịch sử, giở trò bá quyền ngang ngược bắt nạt chính là đang đối đầu chống đối lại dòng chảy lịch sử tiến bộ của văn minh nhân loại.

  5. 受益

    thụ hưởng lợi ích, thu hoạch điều bổ ích

    这项覆盖数百万农村居民的重大民生饮水改造工程,让广大乡亲们终身受益。

    Dự án dân sinh trọng đại cải tạo nước uống bao phủ hàng triệu cư dân nông thôn này đã giúp đông đảo bà con trọn đời thụ hưởng lợi ích lâu dài.

  6. 累积

    tích lũy dồn nén, lũy kế tích tụ

    医学科学家通过对海量临床样本数据的长期累积分析,成功揭示了该罕见病的发病机理。

    Các nhà khoa học y học thông qua việc tích lũy phân tích lâu dài số liệu mẫu lâm sàng khổng lồ đã hé lộ thành công cơ chế phát bệnh của căn bệnh hiếm này.

  7. 享用

    thưởng thức hưởng dùng, thụ hưởng sơn hào hải vị

    劳累了一整天的远足登山队员们围坐在篝火旁,欢快地享用着热气腾腾的野炊晚餐。

    Các đội viên leo núi đường dài mệt mỏi sau cả ngày dài quây quần bên đống lửa trại, vui vẻ thưởng thức hưởng dùng bữa tối dã ngoại nóng hôi hổi.

  8. 残缺

    sứt mẻ không trọn vẹn, khuyết thiếu hư hao

    考古学家通过高科技三维数字复原技术,让这件残缺不全的千年国宝青铜重器重焕生机。

    Các nhà khảo cổ thông qua công nghệ phục nguyên kỹ thuật số 3D cao đã giúp cho báu vật quốc gia bằng đồng nghìn năm tuổi sứt mẻ khuyết thiếu này tái sinh rạng rỡ.

  9. 求证

    tìm chứng cứ xác thực, kiểm chứng giả thuyết

    胡适先生曾提出大胆假设、小心求证的治学名言,深刻影响了后世无数科研学人。

    Học giả Hồ Thích từng đưa ra danh ngôn nghiên cứu học thuật táo bạo giả thuyết, cẩn thận tìm chứng cứ kiểm chứng, ảnh hưởng sâu sắc tới biết bao thế hệ người làm nghiên cứu khoa học sau này.

  10. 纵观

    nhìn bao quát toàn cảnh, nhìn suốt dòng lịch sử

    纵观人类波澜壮阔的文明演进史,每一次科技革命都会引发社会生产力的飞跃式发展。

    Nhìn bao quát suốt chiều dài lịch sử tiến hóa văn minh hào hùng của nhân loại, mỗi một cuộc cách mạng khoa học công nghệ đều kích hoạt bước phát triển nhảy vọt của lực lượng sản xuất xã hội.