General Nouns & Concepts - Part 1 - Lesson 06 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 粪

    phân, phân bón hữu cơ, chất thải động vật

    生态农场将禽畜粪便发酵转化为优质有机肥,实现了农业资源的绿色循环。

    Trang trại sinh thái đã ủ phân gia súc gia cầm thành phân bón hữu cơ chất lượng cao, thực hiện tuần hoàn xanh nguồn tài nguyên nông nghiệp.

  2. 终生

    trọn đời, suốt đời, cả cuộc đời

    树立终生学习的坚定理念,是现代人在知识激增时代保持竞争力的必由之路。

    Xác lập quan niệm kiên định học tập suốt đời là con đường tất yếu để người hiện đại duy trì năng lực cạnh tranh trong thời đại bùng nổ tri thức.

  3. 学士

    cử nhân (học vị đại học)

    经过四年的勤奋攻读,他在今年夏天顺利获得了计算机科学学士学位。

    Trải qua bốn năm miệt mài học tập, anh ấy đã thuận lợi nhận bằng cử nhân khoa học máy tính vào mùa hè năm nay.

  4. 城墙

    tường thành, thành quách

    这座古城保存完好的高大城墙见证了千百年来王朝的兴衰与历史的沧桑。

    Bức tường thành cao lớn được bảo tồn nguyên vẹn của tòa cổ thành này đã chứng kiến sự hưng suy của các vương triều và bao thăng trầm lịch sử suốt ngàn năm.

  5. 墓地

    nghĩa trang, nghĩa địa, phần mộ

    每逢清明时节,市民们纷纷前往烈士陵园墓地献花寄托哀思。

    Mỗi dịp Tiết Thanh minh, người dân lại đổ về nghĩa trang liệt sĩ dâng hoa để gửi gắm niềm tiếc thương và tưởng nhớ.

  6. 兜

    túi áo, túi quần, túi đựng đồ

    寒风呼啸的冬日里,他习惯性地把双手插进厚棉袄的衣服兜里取暖。

    Trong ngày đông gió lạnh thấu xương, anh ấy quen tay đút cả hai tay vào túi áo bông dày để sưởi ấm.

  7. 血缘

    huyết thống, quan hệ dòng máu

    虽然两人并无直系血缘关系,但在多年的共同奋斗中早已结下了胜似亲人的深厚情谊。

    Dù hai người không có quan hệ huyết thống trực hệ, nhưng qua bao năm cùng kề vai phấn đấu đã tạo dựng mối thâm tình bền chặt hơn cả người ruột thịt.

  8. 粉末

    bột mịn, bột nghiền, bụi bột

    制药科研人员将这种珍贵的天然药材精心研磨成了极其细腻的白色粉末。

    Các nhà nghiên cứu dược phẩm đã cẩn thận nghiền vị thuốc tự nhiên quý giá này thành dạng bột mịn màu trắng vô cùng tinh khiết.

  9. 鲸

    cá voi (động vật có vú biển)

    国际海洋保护组织正致力于保护南极海域濒危的蓝鲸免遭非法捕猎与生态破坏。

    Tổ chức bảo vệ đại dương quốc tế đang nỗ lực bảo vệ loài cá voi xanh có nguy cơ tuyệt chủng ở vùng biển Nam Cực khỏi bị săn bắt trái phép và tàn phá sinh thái.

  10. 旗帜

    lá cờ, ngọn cờ (nghĩa đen và nghĩa bóng)

    他高举科学与民主的鲜明旗帜,成为了那个时代思想启蒙运动的杰出先锋。

    Ông giương cao ngọn cờ khoa học và dân chủ rõ rệt, trở thành vị tiên phong kiệt xuất của phong trào khai sáng tư tưởng thời đại ấy.