General Nouns & Concepts - Part 1 - Lesson 16 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 摆设

    đồ bài trí, vật trưng bày, đồ để ngắm (chỉ mang tính hình thức)

    安全生产规章制度绝不能沦为应付上级检查的桌上摆设,必须坚决落实到每一个工作细节。

    Quy chế an toàn sản xuất tuyệt đối không thể biến thành đồ bài trí trên bàn để đối phó với sự kiểm tra của cấp trên, mà phải kiên quyết quán triệt tới từng chi tiết công việc.

  2. 惯性

    quán tính (vật lý), lực cản của thói quen quán tính

    推动深层次体制改革,首先必须打破长期以来形成的思维惯性与路径依赖。

    Thúc đẩy cải cách thể chế ở tầng sâu trước hết phải phá bỏ quán tính tư duy và sự lệ thuộc vào lối mòn đã hình thành bấy lâu nay.

  3. 罪犯

    tội phạm, kẻ phạm pháp

    公安干警经过缜密侦查,终于将这名潜逃多年的特大跨国诈骗罪犯抓捕归案。

    Các chiến sĩ công an sau quá trình điều tra chặt chẽ cuối cùng đã bắt giữ kẻ tội phạm lừa đảo xuyên quốc gia đặc biệt lớn lẩn trốn nhiều năm về quy án.

  4. 王国

    vương quốc, lĩnh vực phong phú rộng lớn

    这片保存完好的热带原始雨林物种极其丰富,堪称名副其实的野生动植物王国。

    Khu rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh được bảo tồn nguyên vẹn này có loài sinh vật vô cùng phong phú, xứng danh là một vương quốc động thực vật hoang dã đúng nghĩa.

  5. 决议

    nghị quyết, quyết nghị

    联合国安理会全体成员国经过深入谈判,一致表决通过了关于和平解决地区冲突的重要决议。

    Toàn thể các quốc gia thành viên Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc sau đàm phán sâu sắc đã nhất trí biểu quyết thông qua nghị quyết quan trọng về giải quyết hòa bình các xung đột khu vực.

  6. 尺度

    thước đo, tiêu chuẩn định lượng, chừng mực

    执法部门在具体案件裁决过程中,应当严格把握法律法规的适用尺度,确保公平正义。

    Cơ quan thực thi pháp luật trong quá trình xét xử các vụ án cụ thể cần nắm vững chừng mực và chuẩn mực áp dụng pháp luật để đảm bảo công bằng chính trực.

  7. 本性

    bản tính, bản chất tự nhiên vốn có

    江山易改,本性难移,个人的思想品德修养往往需要长年累月的自我约束与磨砺。

    Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời, sự tu dưỡng phẩm đức tư tưởng của mỗi cá nhân thường cần sự tự giác kiềm chế và rèn giũa suốt năm dài tháng rộng.

  8. 原告

    nguyên đơn, bên khởi kiện

    原告方向法庭当庭出示了数份关键的转账记录与合同文件,以支持其诉讼请求。

    Phía nguyên đơn đã xuất trình trước tòa nhiều bản ghi chép chuyển khoản và tài liệu hợp đồng then chốt để củng cố yêu cầu khởi kiện của mình.

  9. 动向

    động thái, xu thế phát triển, chiều hướng biến chuyển

    密切跟踪全球科技前沿的最新动向,有助于我们在新一轮产业革命中占据主动。

    Theo dõi sát sao động thái mới nhất của các lĩnh vực công nghệ mũi nhọn toàn cầu sẽ giúp chúng tôi chiếm thế chủ động trong làn sóng cách mạng công nghiệp mới.

  10. 世间

    thế gian, cõi đời, nhân gian

    世间最深沉的母爱往往无须华丽的辞藻修饰,便能在默默付出中温暖游子的心灵。

    Tình mẫu tử sâu sắc nhất trên thế gian thường không cần những ngôn từ hoa mỹ tô điểm, mà luôn sưởi ấm tâm hồn người con xa xứ qua sự hy sinh thầm lặng.