General Nouns & Concepts - Part 1 - Lesson 17 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 保姆

    bảo mẫu, người chăm sóc gia đình, vú em

    聘请住家保姆照料年迈多病的父母时,雇主通常十分注重其服务经验与责任心。

    Khi thuê bảo mẫu ở lại nhà chăm sóc cha mẹ già yếu bệnh tật, người thuê thường rất coi trọng kinh nghiệm phục vụ và tinh thần trách nhiệm của họ.

  2. 性命

    tính mạng, sinh mệnh con người

    消防队员冒着熊熊烈火冲进倒塌的大楼,成功营救出数名性命垂危的被困居民。

    Các chiến sĩ cứu hỏa đã bất chấp ngọn lửa bừng bừng lao vào tòa nhà sụp đổ, cứu thoát thành công nhiều người dân bị mắc kẹt đang trong tình trạng tính mạng ngàn cân treo sợi tóc.

  3. 指标

    chỉ tiêu, chỉ số định lượng, tiêu chí đánh giá

    经过全厂职工的齐心奋斗,工厂提前一个月超额完成了全年的工业总产值指标。

    Trải qua sự nỗ lực đồng lòng của toàn thể cán bộ công nhân viên, nhà máy đã hoàn thành vượt mức chỉ tiêu tổng giá trị sản lượng công nghiệp cả năm trước một tháng.

  4. 温泉

    suối nước nóng, suối khoáng nóng

    在这座著名的旅游胜地,游客们在寒冷的冬季里浸泡天然矿物温泉以放松身心。

    Tại khu danh lam thắng cảnh du lịch nổi tiếng này, du khách vào mùa đông lạnh giá thường ngâm mình trong làn suối nước nóng khoáng chất tự nhiên để thư giãn thể xác lẫn tâm hồn.

  5. 真理

    chân lý, đạo lý chân thực tuyệt đối

    实践是检验真理的唯一标准,任何理论都必须在社会实践中接受反复的检验与发展。

    Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý, bất kỳ lý luận nào cũng đều phải trải qua sự kiểm nghiệm và phát triển nhiều lần trong thực tiễn xã hội.

  6. 南瓜

    quả bí ngô, quả bí đỏ

    万圣节期间,孩子们兴高采烈地把金黄色的南瓜雕刻成各式各样有趣的鬼脸南瓜灯。

    Trong dịp lễ Halloween, trẻ nhỏ hào hứng khoét những quả bí ngô vàng rực thành muôn hình vạn trạng những chiếc đèn lồng bí ngô mặt quỷ ngộ nghĩnh.

  7. 绰号

    biệt danh, biệt hiệu, tên lóng thân mật

    因为球风极其凌厉且奔跑速度飞快,队友们亲切地给他送了一个“猎豹”的绰号。

    Bởi vì phong cách chơi bóng vô cùng sắc bén cùng tốc độ chạy như bay, các đồng đội đã thân mật đặt cho anh biệt danh 'Báo săn'.

  8. 阳历

    dương lịch, lịch theo chu kỳ Mặt Trời

    现代社会在官方公务活动与国际交往中统一采用阳历作为标准纪年方法。

    Xã hội hiện đại trong các hoạt động công vụ chính thức và giao lưu quốc tế thống nhất sử dụng dương lịch làm phương pháp ghi năm tiêu chuẩn.

  9. 魔法

    phép thuật, ma pháp, ma thuật huyền bí

    这部经典的奇幻文学巨著构建了一个充满神奇魔法、奇禽异兽的壮丽虚构世界。

    Kiệt tác văn học kỳ ảo kinh điển này đã xây dựng nên một thế giới hư cấu tráng lệ tràn ngập phép thuật thần kỳ cùng muôn loài thú dữ chim lạ.

  10. 龟

    con rùa, loài rùa

    在中国传统吉祥文化中,寿命极长的海龟常被人们视为健康长寿与坚韧的象征。

    Trong văn hóa cát tường truyền thống Trung Hoa, loài rùa biển có tuổi thọ rất cao thường được coi là biểu tượng cho sức khỏe trường thọ và sự kiên trì.