General Nouns & Concepts - Part 2 - Lesson 10 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2

  1. 战场

    chiến trường khốc liệt, trận địa

    英勇的救护人员冒着枪林弹雨在战场上抢救每一位负伤的战友。

    Những nhân viên cứu thương anh dũng đã bất chấp mưa bom bão đạn trên chiến trường khốc liệt để cứu chữa từng đồng đội bị thương.

  2. 灯泡

    bóng đèn điện chiếu sáng

    为了节能减排,学校将教室内老旧的白炽灯全部更换为高亮度的节能LED灯泡。

    Nhằm tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải, nhà trường đã thay thế toàn bộ bóng đèn sợi đốt cũ kỹ trong phòng học bằng bóng đèn điện LED tiết kiệm điện độ sáng cao.

  3. 谎话

    lời nói dối, chuyện bịa đặt

    无论谎话被伪装得多么精巧,在确凿的客观事实面前最终都会不攻自破。

    Bất kể lời nói dối có được ngụy trang tinh vi đến đâu, trước sự thật khách quan xác thực thì cuối cùng đều sẽ tự sụp đổ.

  4. 志向

    chí hướng cao đẹp, hoài bão lý tưởng

    青年人应当树立远大的志向,把个人的奋斗融入到国家繁荣富强的事业中。

    Thanh niên nên xác lập chí hướng cao đẹp xa rộng, hòa nhập sự phấn đấu của cá nhân vào sự nghiệp phồn vinh giàu mạnh của đất nước.

  5. 激光

    tia laser, chùm tia laser

    现代医学已经广泛应用高精度激光手术来矫正患者的近视与散光问题。

    Y học hiện đại đã ứng dụng rộng rãi phẫu thuật tia laser độ chính xác cao để điều chỉnh các vấn đề cận thị và loạn thị của bệnh nhân.

  6. 丸

    viên thuốc hoàn, viên nhỏ hình cầu

    老中医为这位长期失眠的患者开具了滋阴安神的纯天然浓缩中药丸。

    Vị lương y đông y đã kê đơn cho bệnh nhân mất ngủ kinh niên này những viên thuốc hoàn đông y cô đặc thuần tự nhiên giúp bổ âm an thần.

  7. 堡垒

    pháo đài kiên cố, thành trì phòng thủ

    这座屹立于边境悬崖之上的古老石砌要塞,曾是阻挡外敌入侵的坚固堡垒。

    Pháo đài kiên cố bằng đá cổ kính sừng sững trên vách đá biên giới này từng là bức thành trì vững chắc ngăn chặn giặc ngoại xâm.

  8. 评委

    ban giám khảo, giám khảo đánh giá

    来自全球各地的知名音乐家受邀担任本次国际钢琴大师赛的专业评委。

    Các nhạc sĩ tên tuổi đến từ khắp nơi trên thế giới đã được mời đảm nhiệm vị trí ban giám khảo chuyên môn của cuộc thi bậc thầy piano quốc tế lần này.

  9. 霜

    sương giá, lớp tuyết sương mỏng

    深秋清晨寒气袭人,庭院的枯黄草坪和树叶上凝结了一层晶莹剔透的白霜。

    Sáng sớm cuối thu se lạnh buốt giá, trên thảm cỏ vàng úa và cành lá nơi sân vườn đã đọng lại một lớp sương giá trắng muốt lấp lánh.

  10. 钟

    quả chuông đồng hồ, tiếng chuông ngân

    新年钟声敲响的那一刻,广场上的人群爆发出欢快的欢呼声与祝福声。

    Vào khoảnh khắc tiếng chuông đồng hồ đón mừng năm mới vang lên, đám đông trên quảng trường bùng lên những tiếng reo hò và lời chúc mừng phấn khởi.