General Nouns & Concepts - Part 4 - Lesson 07 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 4
歹徒
kẻ xấu, tên côn đồ, kẻ bất lương hung hãn
公安干警临危不惧,与持刀行凶的歹徒展开英勇搏斗并将其当场制服。
Các chiến sĩ công an không quản nguy nan, anh dũng vật lộn với tên côn đồ cầm dao hung hãn và quật ngã khống chế hắn ngay tại chỗ.
福气
phúc khí, diễm phúc, phước lành may mắn
老人四世同堂且儿女孝顺有加,邻里乡亲都夸赞他有享不尽的福气。
Cụ già bốn đời đồng đường mà con cái lại hiếu thuận hết mực, bà con lối xóm ai cũng khen cụ có diễm phúc vô tận.
暗地里
lén lút, âm thầm, ngấm ngầm sau lưng
尽管表面上对决策表示赞同,他却暗地里四处收集反对派的材料。
Dù bề ngoài tỏ vẻ tán đồng với quyết sách, nhưng anh ta lại lén lút âm thầm thu thập tài liệu của phe đối lập khắp nơi.
寓言
truyện ngụ ngôn, câu chuyện ngụ ngôn
这则简短而深刻的古希腊寓言故事,蕴含着关于诚信与守诺的处世哲理。
Câu chuyện ngụ ngôn Hy Lạp cổ đại ngắn gọn mà sâu sắc này hàm chứa triết lý đối nhân xử thế về lòng trung thực và giữ trọn lời hứa.
裁缝
thợ may, nghề may vá trang phục
老裁缝仅凭目测就能准确量出客人的身材尺寸,裁剪工艺堪称一绝。
Bác thợ may già chỉ nhìn qua bằng mắt đã có thể ước lượng chuẩn xác kích thước vóc dáng của khách, kỹ thuật cắt may quả là tuyệt kỹ.
纲领
cương lĩnh, cương lĩnh hành động, tôn chỉ
大会正式确立了指引新时代党和国家各项事业长远发展的政治纲领。
Đại hội đã chính thức xác lập cương lĩnh chính trị chỉ đạo sự phát triển lâu dài của mọi sự nghiệp trong kỷ nguyên mới.
指纹
dấu vân tay, đường vân tay
法医刑侦人员在案发现场的水杯表面提取到了极其清晰的关键指纹。
Nhân viên giám định pháp y hình sự đã thu thập được dấu vân tay then chốt vô cùng rõ nét trên bề mặt chiếc cốc nước tại hiện trường vụ án.
外援
viện trợ bên ngoài, cầu thủ ngoại binh
这支职业足球俱乐部在本赛季重金引进了两名实力强劲的南美外援。
Câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp này trong mùa giải năm nay đã chi đậm để chiêu mộ hai cầu thủ ngoại binh Nam Mỹ có thực lực dũng mãnh.
当日
trong ngày, ngay ngày hôm đó
客户在网上商城提交的加急订单,均承诺享受当日配送送达服务。
Các đơn đặt hàng hỏa tốc mà khách hàng gửi trên sàn thương mại điện tử đều được cam kết hưởng dịch vụ giao hàng ngay trong ngày.
燃气
khí đốt, khí gas sinh hoạt
市政工程部门正在对老旧居民小区开展全面的老旧燃气管道更新改造。
Cơ quan công trình đô thị đang tiến hành cải tạo thay thế toàn diện các đường ống dẫn khí đốt cũ kỹ tại các khu dân cư lâu năm.