General Nouns & Concepts - Part 5 - Lesson 11 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 5

  1. 渔船

    thuyền đánh cá, tàu cá ngư dân

    随着休渔期正式结束,数百艘远洋现代化捕捞渔船汽笛齐鸣开赴深海作业。

    Cùng với việc kỳ nghỉ đánh bắt chính thức khép lại, hàng trăm con thuyền đánh cá đánh bắt xa bờ hiện đại đồng loạt kéo còi rẽ sóng ra khơi xa tác nghiệp.

  2. 直线

    đường thẳng, chuyển động thẳng tắp

    在欧几里得几何学公理体系中,两点之间以直线线段的距离为最短路径。

    Trong hệ tiên đề hình học Euclid, giữa hai điểm bất kỳ thì khoảng cách đoạn đường thẳng chính là lộ trình ngắn nhất.

  3. 栋梁

    rường cột, rường cột quốc gia, trụ cột vững chắc

    高等学府肩负着立德树人的崇高任务,致力于为国家现代化培养栋梁之材。

    Các trường đại học gánh vác sứ mệnh cao cả lập đức trồng người, dốc sức bồi dưỡng những nhân tài rường cột trụ cột cho công cuộc hiện đại hóa đất nước.

  4. 疯子

    người điên, kẻ điên rồ cuồng si

    在伟大的科学发现问世之前,许多富于独创性的先驱常被世俗误解当成疯子。

    Trước khi những phát minh khoa học vĩ đại ra đời, rất nhiều nhà tiên phong giàu tính sáng tạo độc đáo thường bị người đời thế tục hiểu lầm coi là người điên.

  5. 序幕

    khúc dạo đầu, màn mở đầu, khởi đầu cuộc cách mạng

    第一颗人造地球卫星的成功发射,正式拉开了人类全面探索浩瀚太空的历史序幕。

    Việc phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên bay quanh trái đất đã chính thức vén lên khúc dạo đầu màn mở đầu lịch sử của việc loài người khám phá vũ trụ bao la.

  6. 预算

    ngân sách, dự toán chi tiêu tài chính

    各职能部门在申报下一年财政支出时,必须严格执行科学规范的预算编制流程。

    Các ban ngành chức năng khi đăng ký các khoản chi ngân sách năm tới bắt buộc phải chấp hành nghiêm ngặt quy trình lập dự toán ngân sách khoa học và chuẩn mực.

  7. 器材

    khí tài, trang thiết bị, dụng cụ vật tư

    学校新落成的综合体育馆里配备了各种达到国际职业赛事标准的现代化健身器材。

    Nhà thi đấu thể thao tổng hợp mới khánh thành của trường được trang bị đầy đủ các dụng cụ trang thiết bị tập luyện hiện đại đạt chuẩn thi đấu chuyên nghiệp quốc tế.

  8. 尖端

    mũi nhọn, đỉnh cao công nghệ tiên tiến nhất

    国家实验室集聚全行业顶尖智慧,全力向量子计算这一世界科技前沿尖端领域发起冲锋。

    Phòng thí nghiệm quốc gia hội tụ trí tuệ hàng đầu toàn ngành, dốc toàn lực xung phong tiến vào lĩnh vực mũi nhọn đỉnh cao công nghệ điện toán lượng tử tiên tiến hàng đầu thế giới.

  9. 黄昏

    hoàng hôn, ráng chiều chạng vạng

    落日余晖洒在静谧的湖面上,秋日黄昏的景色宛如一幅宁静祥和的油画。

    Ánh nắng chiều tà rọi xuống mặt hồ tĩnh lặng, cảnh sắc hoàng hôn chạng vạng ngày thu tựa như một bức tranh sơn dầu thanh bình êm ả.

  10. 全方位

    toàn diện, đa chiều, mọi mặt bao quát

    两国在经贸、教育、科技和人文等领域开展了深层次、多维度的全方位务实合作。

    Hai nước đã triển khai sự hợp tác thiết thực toàn diện sâu rộng và đa chiều trên các lĩnh vực kinh tế thương mại, giáo dục, công nghệ và nhân văn.