General Nouns & Concepts - Part 6 - Lesson 07 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 6

  1. 指甲

    móng tay, móng chân

    医务人员在给患者做外科手术前,必须按规范修剪指甲并执行手部无菌消毒。

    Nhân viên y tế trước khi tiến hành phẫu thuật ngoại khoa cho bệnh nhân bắt buộc phải cắt móng tay theo quy định và thực hiện sát khuẩn tay vô trùng.

  2. 疑点

    điểm nghi vấn, chỗ khả nghi chưa sáng tỏ

    富有经验的刑侦队长敏锐察觉到了嫌疑人供词中前后矛盾的多处可疑疑点。

    Đội trưởng điều tra hình sự dày dạn kinh nghiệm đã nhanh chóng phát hiện ra nhiều điểm nghi vấn khả nghi mâu thuẫn trước sau trong lời khai của nghi can.

  3. 文凭

    văn bằng, bằng cấp tốt nghiệp chính quy

    如今许多用人单位在招聘时不单看应聘者的名校文凭,更看重其解决实际问题的综合能力。

    Ngày nay nhiều đơn vị tuyển dụng khi tuyển nhân sự không chỉ nhìn vào tấm bằng cấp trường điểm của ứng viên, mà coi trọng hơn năng lực giải quyết vấn đề thực tế.

  4. 后裔

    hậu duệ, con cháu đời sau thừa kế dòng dõi

    这位潜心研究古代史的学者经过多年多方考证,确认自己正是那位历史名相的直系后裔。

    Vị học giả say mê nghiên cứu lịch sử cổ đại này qua nhiều năm khảo cứu đa phương đã xác nhận bản thân chính là hậu duệ trực hệ của vị danh tướng lịch sử ấy.

  5. 拐杖

    cây gậy chống, ba-toong giúp trợ bước đi lại

    那位经历过骨折手术的老人拄着一根结实的实木拐杖,在护工陪同下一步步练习走路。

    Cụ già từng trải qua ca phẫu thuật gãy xương chống cây gậy gỗ đặc chắc chắn, dưới sự kèm cặp của hộ lý từng bước một luyện tập đi lại.

  6. 波浪

    sóng biển nhấp nhô, gợn sóng nhấp nhô lượn khúc

    海风裹挟着咸涩的水汽呼啸而过,卷起层层汹涌澎湃的白色波浪猛烈拍打着岸堤。

    Gió biển cuốn theo hơi nước mằn mặn gầm rít thổi qua, cuộn nên từng lớp sóng biển trắng xóa dâng trào gầm vang vỗ mạnh vào bờ đê.

  7. 硕果

    thành quả to lớn, trái ngọt trĩu cành, thành tựu rực rỡ

    经过全体科研团队历经数年如一日的艰苦攻关,该重点实验室终于取得了丰硕的科研硕果。

    Trải qua nhiều năm kiên trì vượt khó miệt mài nghiên cứu của toàn thể đội ngũ khoa học, phòng thí nghiệm trọng điểm này rốt cuộc đã thu được những thành quả khoa học trĩu hạt.

  8. 光泽

    độ bóng mượt, ánh sáng lóng lánh mịn màng

    这件传承百年的古董瓷器虽然历经风雨岁月洗礼,表面却依然闪烁着温润如玉的诱人光泽。

    Món đồ sứ cổ lưu truyền trăm năm này tuy kinh qua bao thăng trầm năm tháng gột rửa, bề mặt vẫn lấp lánh ánh bóng mịn màng dịu mát tựa như ngọc.

  9. 支柱

    cột trụ chống đỡ; trụ cột kinh tế tinh thần then chốt

    高新技术制造业与数字现代服务业,已然成为推动该沿海经济特区高速发展的两大核心支柱。

    Ngành chế tạo công nghệ cao và ngành dịch vụ số hiện đại đã và đang trở thành hai trụ cột cốt lõi thúc đẩy đặc khu kinh tế ven biển này tăng trưởng nhanh chóng.

  10. 名誉

    danh dự, uy tín thanh danh, tiếng thơm xã hội

    任何公民和法人均依法享有不可侵犯的名誉权,恶意捏造谣言诽谤他人必将受到法律严惩。

    Mọi công dân và pháp nhân đều được pháp luật bảo vệ quyền danh dự bất khả xâm phạm, kẻ ác ý bịa đặt tin đồn bôi nhọ người khác ắt sẽ bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.