General Nouns & Concepts - Part 6 - Lesson 09 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 6

  1. 界限

    ranh giới, giới hạn rạch ròi, điểm phân định

    在市场商业宣传活动中,绝不可混淆夸张修辞与虚假误导宣传之间的法律界限。

    Trong các hoạt động truyền thông tiếp thị thương mại, tuyệt đối không được làm lẫn lộn ranh giới pháp lý giữa biện pháp tu từ cường điệu và hành vi quảng cáo sai lệch lừa dối.

  2. 摇篮

    cái nôi ươm mầm nuôi dưỡng tài năng hoặc nền văn minh

    这所具有百年历史积淀的高等学府,被公认为培养杰出科学家与工程师的摇篮。

    Học viện đại học có bề dày tích lũy trăm năm lịch sử này được công nhận là cái nôi nuôi dưỡng và ươm mầm các nhà khoa học cùng kỹ sư kiệt xuất.

  3. 诡计

    quỷ kế, mưu ma chước quỷ, mưu đồ xảo quyệt hiểm độc

    那位洞若观火的法官很快识破了被告企图掩盖商业诈骗罪行而精心编造的诡计。

    Vị thẩm phán tinh tường thấu suốt đã nhanh chóng vạch trần quỷ kế mà bị cáo kỳ công thêu dệt nhằm che đậy hành vi lừa đảo thương mại.

  4. 废物

    phế thải, đồ bỏ đi; kẻ vô dụng bất tài

    循环经济倡导将工业生产中产生的固体废物进行资源化再利用,变废为宝保护生态。

    Nền kinh tế tuần hoàn chủ trương tái chế biến rác thải rắn phát sinh trong sản xuất công nghiệp thành tài nguyên, biến phế thải thành của quý bảo vệ sinh thái.

  5. 模范

    tấm gương mẫu mực, cá nhân tiêu biểu gương mẫu

    张老师扎根边远山区支教三十载,爱岗敬业、春风化雨,是全校师生心目中的师德模范。

    Thầy Trương bám trụ vùng núi xa xôi dạy học suốt 30 năm, tận tụy yêu nghề và dạy dỗ học trò bằng tình thương, chính là tấm gương mẫu mực về đạo đức nhà giáo trong lòng toàn trường.

  6. 执照

    giấy phép, chứng chỉ hành nghề hoặc kinh doanh theo luật

    开办任何餐饮类实体门店之前,必须依法向市场监管局申领营业执照与食品经营许可证。

    Trước khi mở cửa hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống, bắt buộc phải nộp đơn xin cấp giấy phép kinh doanh và chứng nhận an toàn thực phẩm từ Cục Quản lý thị trường.

  7. 人气

    sức hút quần chúng, độ yêu mến nổi tiếng, nhân khí tấp nập

    这家主打传统手工点心的小铺凭借优质口碑,一开业就迅速集聚了极高的人气与客流。

    Tiệm bánh nhỏ chuyên điểm tâm thủ công truyền thống này nhờ vào tiếng thơm chất lượng, vừa khai trương đã thu hút được sức hút khách hàng cực kỳ đông đảo và nhộn nhịp.

  8. 淤泥

    bùn lắng đọng, lớp bùn lầy nhão đọng dưới đáy nước

    水利部门调集大型疏浚清淤船,彻底清理了河道底部沉积多年导致排水不畅的深厚淤泥。

    Cơ quan thủy lợi đã điều động tàu nạo vét cỡ lớn để khai thông nạo sạch hoàn toàn lớp bùn lắng dày cộm tích tụ bao năm gây tắc nghẽn dòng chảy dưới đáy sông.

  9. 海豚

    cá heo đại dương thông minh

    在蔚蓝开阔的大海中,一群野生活泼的海豚跟随游船在浪花间轻盈跳跃翻滚。

    Giữa biển khơi xanh thẳm rộng mở, một đàn cá heo hoang dã năng động bơi theo mạn tàu du lịch, nhảy lượn nhào lộn nhẹ nhàng giữa các đợt sóng tung bọt trắng.

  10. 冤

    nỗi oan ức, điều oan uổng bất công, ấm ức bị nghi ngờ vô cớ

    经过上级复查组严谨细致的走访调查,被蒙受不白之冤长达十年的老干部终获平反昭雪。

    Qua cuộc điều tra khảo sát nghiêm cẩn tỉ mỉ của tổ tái thẩm cấp trên, vị cán bộ kỳ cựu mang nỗi oan khuất không lời ròng rã suốt 10 năm rốt cuộc đã được minh oan rửa sạch thanh danh.