Language Functions - Lesson 09 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Language Functions

  1. 相提并论

    đánh đồng so sánh, đặt ngang hàng để bàn luận

    这两项研究在学术深度和实验规模上存在巨大差距,根本不能相提并论。

    Hai công trình nghiên cứu này có khoảng cách vô cùng lớn về chiều sâu học thuật và quy mô thí nghiệm, căn bản không thể đặt ngang hàng để so sánh.

  2. 目中无人

    coi trời bằng vung, kiêu ngạo tự phụ không coi ai ra gì

    取得了一点微小成绩就目中无人,迟早会在更加激烈的较量中摔大跟头。

    Mới gặt hái được chút thành tích nhỏ nhoi mà đã coi trời bằng vung không xem ai ra gì, sớm muộn gì cũng sẽ ngã một vố đau trong những cuộc so tài khốc liệt hơn.

  3. 持之以恒

    kiên trì bền bỉ, bền gan vững chí theo đuổi đến cùng

    语言学习没有任何捷径可走,唯有持之以恒地积累才能实现质的飞跃。

    Học ngoại ngữ không có bất kỳ con đường tắt nào cả, duy chỉ có việc kiên trì bền bỉ tích lũy từng ngày mới có thể tạo nên bước nhảy vọt về chất.

  4. 天长地久

    trời dài đất rộng trường tồn, vĩnh cửu bất diệt

    比起海誓山盟的天长地久,柴米油盐中的相互扶持更显真情的珍贵。

    So với những lời thề non hẹn biển về tình yêu vĩnh cửu như trời đất trường tồn, sự nâng đỡ chở che nhau giữa cơm áo gạo tiền thường nhật mới càng tôn lên sự quý giá của chân tình.

  5. 如愿以偿

    toại nguyện như ý, đạt được điều hằng mong ước

    经过连续数年的奋力拼搏,这名贫困学子终于如愿以偿考入了理想的高等学府。

    Sau nhiều năm liên tục nỗ lực phấn đấu, cô học trò nghèo này cuối cùng đã toại nguyện như ý khi đỗ vào ngôi trường đại học mơ ước.

  6. 盛气凌人

    hống hách lấn lướt, cậy thế áp bức người khác

    他在与同事沟通时总是态度粗暴、盛气凌人,导致团队内部人际关系紧张。

    Khi giao tiếp với đồng nghiệp anh ta lúc nào cũng giữ thái độ thô lỗ và hống hách lấn lướt, khiến các mối quan hệ nội bộ trong nhóm trở nên vô cùng căng thẳng.

  7. 立方米

    mét khối, đơn vị thể tích

    该蓄水工程的总有效库容达到了三千万立方米,极大地缓解了周边干旱。

    Dung tích hữu ích của công trình trữ nước này đạt tới ba mươi triệu mét khối, giúp xoa dịu rất nhiều tình trạng khô hạn ở các vùng phụ cận.

  8. 乱七八糟

    bừa bộn lộn xộn, rối tung rối mù

    如果不定期整理书桌和电脑桌面,各类文件很快就会堆得乱七八糟。

    Nếu không định kỳ sắp xếp lại bàn làm việc và màn hình máy tính, các loại tài liệu sẽ nhanh chóng chất đống bừa bộn lộn xộn rối tung rối mù.

  9. 梦寐以求

    mơ ước bấy lâu, khát khao hằng mong đợi

    站在奥运会最高领奖台上奏响国歌,是无数体育健儿梦寐以求的高光时刻。

    Được đứng trên bục vinh quang cao nhất của Thế vận hội nghe quốc ca vang lên chính là khoảnh khắc huy hoàng mà biết bao vận động viên thể thao hằng khát khao mơ ước bấy lâu.

  10. 针锋相对

    chĩa mũi nhọn vào nhau, đối đầu gay gắt không khoan nhượng

    两派学者在国际学术论坛上针对这一理论假说展开了针锋相对的激烈交锋。

    Hai trường phái học giả đã triển khai màn đối đầu gay gắt không khoan nhượng tại diễn đàn học thuật quốc tế xoay quanh giả thuyết lý thuyết này.