Language Functions - Lesson 17 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Language Functions

  1. 层出不穷

    xuất hiện dồn dập không dứt, lớp này chưa qua lớp khác đã tới

    在互联网经济浪潮下,各类兼具创意与科技属性的新兴商业形态层出不穷。

    Dưới làn sóng kinh tế Internet, đủ các loại hình thái thương mại mới mẻ vừa mang tính sáng tạo vừa gắn liền công nghệ thi nhau xuất hiện dồn dập không dứt.

  2. 自力更生

    tự lực cánh sinh, tự mình nỗ lực vươn lên không dựa dẫm

    面对外界的技术封锁,我们要坚定不移地走自主创新、自力更生的发展道路。

    Trước sự phong tỏa công nghệ từ bên ngoài, chúng ta phải kiên định không dời bước đi trên con đường đổi mới tự chủ và tự lực cánh sinh phát triển.

  3. 一动不动

    bất động, nằm im thin thít không nhúc nhích

    潜伏在灌木丛中的狙击手屏息凝神,在刺骨寒风中趴了整整三个小时一动不动。

    Người lính bắn tỉa ẩn nấp trong bụi rậm nín thở tập trung cao độ, nằm phục suốt ba tiếng đồng hồ trong gió lạnh thấu xương mà bất động không hề nhúc nhích một li.

  4. 凤毛麟角

    hiếm như lông phượng sừng lân, cực kỳ quý hiếm khó tìm

    能够熟练掌握古希腊语并深入开展古典文献翻译的学者,在当代学界可谓凤毛麟角。

    Học giả có thể nắm vững tiếng Hy Lạp cổ và đi sâu vào phiên dịch văn hiến cổ điển trong giới học thuật đương đại quả thực hiếm như lông phượng sừng lân.

  5. 鲜为人知

    ít người biết đến, còn trong vòng bí mật hoang sơ

    这位著名数学家晚年致力于孤儿救助事业,这一善举直到他去世后才鲜为人知地被披露。

    Vị nhà toán học trứ danh này những năm tháng cuối đời đã dốc lòng vì sự nghiệp giúp đỡ trẻ mồ côi, nghĩa cử cao đẹp này vốn ít người biết đến mãi sau khi ông qua đời mới được công bố.

  6. 丛

    bụi, lùm cây; tập hợp, bộ (lượng từ chỉ cụm, chùm)

    微风拂过湖畔,那一丛郁郁葱葱的野生芦苇随风轻轻摇曳。

    Cơn gió nhẹ thổi qua ven hồ, lùm lau sậy hoang dã xanh tươi mơn mởn kia khẽ đung đưa theo làn gió thoảng.

  7. 焕然一新

    đổi mới hoàn toàn, mang diện mạo mới mẻ sáng sủa

    经过为期半年的环境综合治理,昔日脏乱差的老旧街区如今面貌焕然一新。

    Sau nửa năm chỉnh trang môi trường tổng thể, khu phố cổ nhếch nhác bẩn thỉu ngày trước nay đã mang một diện mạo mới mẻ sáng sủa hoàn toàn.

  8. 一无所知

    mù tịt không biết gì, hoàn toàn mù mờ không nắm được tin tức

    在没有深入进行实地调查之前,切不可对当地复杂的社情民意妄下论断或自称一无所知。

    Trước khi tiến hành khảo sát thực địa sâu sắc, tuyệt đối không được vội vàng kết luận hay cứ để bản thân mù tịt không biết gì về tình hình dân sinh phức tạp tại địa phương.

  9. 三番五次

    năm lần bảy lượt, lặp đi lặp lại nhiều lần nhắc nhở

    老师三番五次叮嘱大家实验时要严格佩戴护目镜,但仍有个别同学掉以轻心。

    Thầy giáo đã năm lần bảy lượt dặn dò mọi người khi làm thí nghiệm phải đeo kính bảo hộ nghiêm ngặt, nhưng vẫn có cá biệt vài học sinh lơ là chủ quan.

  10. 五花八门

    muôn hình vạn trạng, đủ mọi chủng loại phong phú đa dạng

    网络购物节期间,电商平台上五花八门的促销打折花样常让消费者眼花缭乱。

    Trong dịp lễ hội mua sắm trực tuyến, các chiêu trò khuyến mãi giảm giá muôn hình vạn trạng đủ loại trên sàn thương mại điện tử thường khiến người tiêu dùng hoa mắt chóng mặt.