Mixed Topic Review - Lesson 11 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 垫子

    tấm đệm, miếng lót, tấm thảm

    瑜伽教练细心指导学员在防滑垫子上调整呼吸节奏,舒展身体关节与肌肉群。

    Huấn luyện viên yoga tỉ mỉ hướng dẫn học viên điều chỉnh nhịp thở trên tấm đệm thảm chống trượt, duỗi các khớp xương và các nhóm cơ trên cơ thể.

  2. 内脏

    nội tạng, lục phủ ngũ tạng

    现代先进的高分辨率医学影像扫描技术能够精准无创地检测人体深层重要内脏的微小病变。

    Công nghệ quét hình ảnh y tế phân giải cao tiên tiến hiện đại có thể kiểm tra chuẩn xác không xâm lấn các tổn thương nhỏ của các cơ quan nội tạng quan trọng ở tầng sâu trong cơ thể con người.

  3. 变故

    biến cố, tai họa bất ngờ

    面对家庭突遭的重大不幸变故,年轻的他没有被击垮,而是坚强勇敢地挑起了家庭重担。

    Đối mặt với biến cố tai họa bất ngờ trọng đại mà gia đình đột ngột gặp phải, người thanh niên trẻ tuổi đã không bị quật ngã mà kiên cường dũng cảm gánh vác gánh nặng gia đình.

  4. 唱片

    đĩa hát, đĩa than

    收藏家小心翼翼地把那张保存近百年的珍贵黑胶唱片放在留声机唱针下,古朴优雅的旋律瞬间流淌开来。

    Nhà sưu tập cẩn thận từng li từng tí đặt chiếc đĩa than đĩa hát quý giá được bảo quản gần trăm năm dưới đầu kim máy hát, giai điệu mộc mạc tao nhã trong khoảnh khắc đã ngân vang tuôn trào.

  5. 专卖

    chuyên doanh, bán độc quyền

    拥有完全自主知识产权的核心前沿软件产品在该专业市场获得了区域独家专卖授权。

    Sản phẩm phần mềm tiền tuyến cốt lõi sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ đã nhận được quyền ủy quyền bán độc quyền chuyên doanh riêng biệt tại thị trường chuyên ngành này.

  6. 剪彩

    cắt băng khánh thành

    在热烈激昂的礼炮声与掌声中,中外嘉宾共同为这一跨国重大清洁能源合作项目举行了隆重的剪彩仪式。

    Trong tiếng pháo hoa rộn rã hào hùng và tiếng vỗ tay nồng nhiệt, các vị khách quý trong và ngoài nước đã cùng nhau thực hiện nghi thức cắt băng khánh thành long trọng cho dự án hợp tác năng lượng sạch trọng đại xuyên quốc gia này.

  7. 敲诈

    tống tiền, đe dọa chuộc lợi

    公安经侦与刑侦警力跨省协同作战,一举打掉了一个利用非法获取个人隐私实施敲诈勒索的犯罪网络。

    Lực lượng cảnh sát điều tra kinh tế và cảnh sát hình sự đã phối hợp tác chiến liên tỉnh, đánh sập hoàn toàn một mạng lưới tội phạm lợi dụng việc thu thập trái phép quyền riêng tư cá nhân để thực hiện hành vi tống tiền tống tiền cưỡng đoạt.

  8. 战役

    chiến dịch quân sự quy mô lớn

    辽沈战役是解放战争战略决战阶段具有决定性历史意义的关键战役之一。

    Chiến dịch Liêu Thẩm là một trong những chiến dịch mấu chốt mang ý nghĩa lịch sử quyết định trong giai đoạn quyết chiến chiến lược của Chiến tranh Giải phóng.

  9. 撕

    xé rách, giằng xé

    他气愤地一把将那份充斥着不实诽谤与恶毒中伤的匿名信撕得粉碎。

    Anh ấy tức giận một tay giằng xé rách vụn nát lá thư nặc danh tràn ngập những lời vu khống bịa đặt sai sự thật và bôi nhọ độc ác.

  10. 序

    lời tựa, lời mở đầu, khúc dạo đầu, trật tự

    著名史学家为这部倾注作者三十年心血的学术巨著亲笔撰写了一篇立意高远的序言。

    Nhà sử học nổi tiếng đã đích thân chấp bút viết một bài tựa lời mở đầu mang ý tưởng sâu sắc cao xa cho pho trước tác học thuật đồ sộ kết tinh ba mươi năm tâm huyết của tác giả.