People, Home & Daily Life - Lesson 06 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · People, Home & Daily Life
共同体
cộng đồng, khối cộng đồng chung lợi ích và vận mệnh
建设人类命运共同体已成为国际社会携手应对全球气候危机与公共卫生挑战的广泛共识。
Xây dựng khối cộng đồng chung vận mệnh nhân loại đã trở thành nhận thức chung sâu rộng để cộng đồng quốc tế cùng kề vai ứng phó với khủng hoảng khí hậu và các thách thức y tế công cộng toàn cầu.
处境
hoàn cảnh, cảnh ngộ, tình thế khó khăn
面对供应链突遭中断的艰难处境,企业管理层迅速启动备用生产方案以维持平稳运营。
Đối mặt với hoàn cảnh tình thế khó khăn khi chuỗi cung ứng đột ngột đứt gãy, ban lãnh đạo doanh nghiệp đã nhanh chóng kích hoạt phương án sản xuất dự phòng nhằm duy trì vận hành ổn định.
伤感
cảm thương, thương cảm, sầu muộn da diết
毕业典礼上播放的昔日军训与校园生活纪录短片,让不少即将离校的师生感到十分伤感。
Đoạn phim tài liệu ngắn ghi lại những ngày tập quân sự và đời sống sinh viên năm xưa chiếu tại lễ tốt nghiệp đã khiến không ít thầy trò sắp rời trường cảm thấy vô cùng sầu muộn thương cảm.
伯父
bác trai, bác ruột (anh trai của cha)
每逢春节长假,我都会陪同父母登门看望年逾古稀的大伯父,聆听他讲述家族百年沧桑。
Mỗi dịp kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán, tôi đều cùng cha mẹ đến tận nhà thăm người bác trai đã ngoài bảy mươi tuổi, lắng nghe bác kể về những thăng trầm trăm năm của dòng họ.
安眠药
thuốc ngủ, thuốc an thần trợ giấc
神经内科主治医师提醒患者,长期依赖大剂量安眠药入睡容易产生抗药性并损伤神经功能。
Bác sĩ chuyên khoa nội thần kinh nhắc nhở người bệnh rằng việc phụ thuộc vào thuốc ngủ liều lượng cao trong thời gian dài rất dễ gây nhờn thuốc và tổn hại chức năng thần kinh.
安定
yên ổn, an định, ổn định vững vàng
唯有保持长久安定的社会政治环境,国家的经济高质量发展与科技创新才能拥有坚强保障。
Chỉ khi duy trì được môi trường chính trị xã hội yên ổn an định lâu dài, thì sự phát triển kinh tế chất lượng cao và đổi mới khoa học kỹ thuật của quốc gia mới có được sự bảo đảm vững chắc.
折腾
hành hạ, xoay sở đi lại, vật lộn giày vò
为了赶上清晨首趟国际航班,他背着沉重行李在不同航站楼之间来回折腾了大半夜。
Để kịp chuyến bay quốc tế đầu tiên vào sáng sớm, anh ấy cõng hành lý nặng trĩu xoay sở đi lại vật lộn giữa các nhà ga sân bay khác nhau gần suốt nửa đêm.
疼爱
yêu thương, thương yêu hết mực, cưng chiều
祖父母对这个自幼在身边长大的小孙子十分疼爱,几乎满足了他童年所有合理的愿望。
Ông bà nội vô cùng thương yêu yêu thương hết mực đứa cháu nội nhỏ lớn lên bên cạnh từ bé, gần như đáp ứng mọi mong muốn chính đáng trong tuổi thơ của cậu bé.
岳父
bố vợ, nhạc phụ
婚礼庆典上,岳父郑重地将女儿的手交到女婿手中,并嘱托他们要相互扶持相守一生。
Tại hôn lễ, bố vợ nhạc phụ đã long trọng trao bàn tay con gái mình vào tay con rể, đồng thời căn dặn hai con phải biết nâng đỡ bảo bọc lẫn nhau suốt cuộc đời.
家教
gia giáo, sự giáo dục gia đình; gia sư
严谨淳朴的良好家教不仅塑造了他谦逊宽容的品格,也为他日后的学术道路奠定了为人基石。
Sự giáo dục gia đình gia giáo chuẩn mực và chất phác tốt đẹp không chỉ nhào nặn nên phẩm cách khiêm nhường bao dung của anh ấy, mà còn đặt nền móng làm người cho con đường học thuật mai sau.