Qualities & Description - Lesson 03 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 便携式

    di động, xách tay, gọn nhẹ tiện mang theo

    随着微电子技术的发展,便携式医疗监测设备正在迅速走进千家万户。

    Cùng với sự phát triển của công nghệ vi điện tử, các thiết bị giám sát y tế xách tay di động đang nhanh chóng đi vào hàng vạn gia đình.

  2. 丰满

    đầy đặn, đẫy đà, phong phú sung mãn

    经过多年的学术积累,他的研究论据日益充实,人物形象也刻画得十分丰满。

    Sau nhiều năm tích lũy học thuật, luận cứ nghiên cứu của ông ấy ngày càng phong phú, hình tượng nhân vật cũng được khắc họa vô cùng đầy đặn.

  3. 凹

    lõm, trũng, thụt vào

    年久失修的水泥路面凹凸不平,给雨天过往的车辆带来了极大的隐患。

    Mặt đường bê tông lâu năm không tu sửa gồ ghề lồi lõm, mang lại rủi ro rất lớn cho các phương tiện qua lại vào ngày mưa.

  4. 完备

    hoàn bị, đầy đủ trọn vẹn, chu toàn

    现代化的现代企业必须建立起一套科学严谨、运行高效的完备制度体系。

    Doanh nghiệp hiện đại bắt buộc phải thiết lập được một hệ thống thể chế hoàn bị, khoa học nghiêm ngặt và vận hành hiệu quả.

  5. 苗条

    mảnh mai, thon thả, thon gọn

    她坚持长期健身与科学饮食,多年来始终保持着健康而苗条的身材。

    Chị ấy kiên trì tập thể hình lâu dài và ăn uống khoa học, nhiều năm qua luôn duy trì vóc dáng khỏe khoắn và mảnh mai.

  6. 松弛

    chùng xuống, lỏng lẻo, thư giãn thoải mái

    在高强度的工作之余,适当听听轻音乐有助于让紧绷的神经彻底松弛下来。

    Bên cạnh những giờ làm việc cường độ cao, nghe nhạc nhẹ một cách hợp lý sẽ giúp cho các dây thần kinh đang căng thẳng được hoàn toàn thư giãn.

  7. 兴旺

    thịnh vượng, phồn vinh, hưng thịnh

    凭借优质的产品质量与诚信经营,这家百年老字号的生意越做越兴旺。

    Nhờ vào chất lượng sản phẩm vượt trội và kinh doanh uy tín, việc buôn bán của thương hiệu trăm năm này ngày càng hưng thịnh.

  8. 稳

    vững vàng, ổn định, chắc chắn

    不管遇到多大的突发风浪,老船长的掌舵技术始终稳如泰山。

    Bất kể gặp phải sóng gió bất ngờ lớn đến đâu, kỹ thuật cầm lái của vị thuyền trưởng già vẫn luôn vững vàng như núi Thái Sơn.

  9. 断断续续

    ngắt quãng, đứt quãng, chập chờn

    窗外断断续续地下着秋雨,敲打在玻璃窗上发出清脆的声响。

    Ngoài cửa sổ mưa thu ngắt quãng từng đợt rơi, gõ vào mặt kính phát ra âm thanh giòn tan.

  10. 茂盛

    tươi tốt, rậm rạp, sum sê

    经过春夏雨露的滋润,山谷里的参天古树生长得郁郁葱葱、极为茂盛。

    Trải qua sự nuôi dưỡng của mưa sương xuân hè, những cây cổ thụ chọc trời trong thung lũng phát triển um tùm xanh tốt, vô cùng sum sê.