Qualities & Description - Lesson 06 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 顶级

    hàng đầu, đỉnh cao, cao cấp nhất

    该国家实验室汇聚了一批世界顶级的量子计算领域顶尖科学家。

    Phòng thí nghiệm quốc gia này quy tụ một đội ngũ các nhà khoa học hàng đầu thế giới trong lĩnh vực tính toán lượng tử.

  2. 详尽

    tường tận, chi tiết, cặn kẽ

    这份可行性研究报告对项目的潜在风险与预期收益进行了极其详尽的论证。

    Bản báo cáo nghiên cứu tính khả thi này đã tiến hành chứng minh vô cùng tường tận cặn kẽ về các rủi ro tiềm ẩn cùng lợi nhuận kỳ vọng của dự án.

  3. 拙劣

    vụng về, tồi tệ, kém cỏi

    对手企图通过制造拙劣的谣言来抹黑竞品,结果反而引火烧身。

    Đối thủ toan tính tung ra những tin đồn vụng về tồi tệ để bôi nhọ sản phẩm cạnh tranh, kết quả là lại tự rước họa vào thân.

  4. 显性

    hiển thị rõ, tính trội, biểu hiện rõ ràng

    在企业文化建设中,除了制度等显性规范,更要培育员工深层次的隐性认同。

    Trong xây dựng văn hóa doanh nghiệp, bên cạnh các quy phạm rõ ràng hiển thị như nội quy, quan trọng hơn là phải vun đắp sự đồng thuận sâu sắc mang tính ngầm định của nhân viên.

  5. 碧绿

    xanh biếc, xanh ngọc bích

    雨后初晴,碧绿的湖水在阳光的照耀下泛着粼粼波光,宛如翡翠一般。

    Mưa tạnh trời hửng nắng, mặt nước hồ xanh biếc lấp lánh sóng nước dưới ánh mặt trời soi rọi, tựa như một khối ngọc phỉ thúy.

  6. 残酷

    tàn khốc, tàn nhẫn, khốc liệt

    面对残酷激烈的市场竞争,企业只有持续技术革新才能立于不败之地。

    Đối mặt với sự cạnh tranh thị trường khốc liệt tàn khốc, doanh nghiệp chỉ có liên tục đổi mới công nghệ mới có thể đứng vững ở vị thế bất bại.

  7. 柔和

    dịu dàng, êm dịu, ôn hòa

    室内采用了柔和的暖色调灯光,营造出一种温馨而宁静的家居氛围。

    Trong phòng sử dụng ánh đèn tông màu ấm êm dịu, tạo nên một bầu không khí gia đình ấm cúng và tĩnh lặng.

  8. 萧条

    tiêu điều, ảm đạm, đình đốn

    全球经济危机爆发后,许多传统制造业重镇陷入了长达数年的经济萧条。

    Sau khi cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu nổ ra, nhiều trung tâm chế tạo truyền thống đã rơi vào tình trạng kinh tế tiêu điều ảm đạm kéo dài nhiều năm.

  9. 寻常

    thông thường, bình thường, tầm thường

    这起突发事件的背后盘根错节,绝非寻常的商业纠纷那么简单。

    Đằng sau vụ việc bất ngờ này có rất nhiều mối liên hệ phức tạp, tuyệt đối không đơn giản như một vụ tranh chấp thương mại thông thường.

  10. 荣幸

    vinh hạnh, hân hạnh, vinh dự

    能够代表全体科研人员在此次大会上作总结发言,我深感荣幸。

    Có thể đại diện cho toàn thể cán bộ nghiên cứu khoa học phát biểu tổng kết tại đại hội lần này, tôi vô cùng cảm thấy vinh hạnh.