Qualities & Description - Lesson 08 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 粗略

    sơ lược, đại khái, ước chừng

    据初步粗略统计,这次暴雨灾害造成的直接经济损失高达数亿元。

    Theo thống kê sơ lược bước đầu, tổn thất kinh tế trực tiếp do đợt mưa bão này gây ra lên tới hàng trăm triệu nhân dân tệ.

  2. 凶残

    hung tàn, tàn bạo, độc ác

    恐怖分子犯下的凶残罪行遭到了国际社会的普遍强烈谴责。

    Tội ác hung tàn do các phần tử khủng bố gây ra đã vấp phải sự lên án mạnh mẽ và rộng khắp của cộng đồng quốc tế.

  3. 自卑

    tự ti, mặc cảm, tự đánh giá thấp mình

    尽管出身贫寒,他却从未感到自卑,反而更加刻苦拼搏奋发向上。

    Mặc dù xuất thân bần hàn khó khăn, nhưng anh ấy chưa từng cảm thấy tự ti, ngược lại càng thêm nỗ lực phấn đấu vươn lên.

  4. 稳固

    vững chắc, kiên cố, bền vững

    只有打下稳固的数理基础,未来在高端科研领域才能走得更加长远。

    Chỉ khi xây dựng được nền tảng toán lý vững chắc thì tương lai trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học đỉnh cao mới có thể tiến xa hơn.

  5. 傲

    kiêu ngạo, ngạo nghễ, kiêu hãnh

    梅花在严寒的冬雪中傲然挺立,展现出一种不屈不挠的傲骨。

    Hoa mai kiêu hãnh đứng vững giữa trời đông tuyết giá, thể hiện một khí phách ngạo nghễ kiên cường bất khuất.

  6. 秀丽

    tú lệ, thanh tú, tươi đẹp

    桂林山水景色秀丽,宛如一幅天然的水墨画卷展现在世人眼前。

    Non nước Quế Lâm phong cảnh tú lệ thanh tú, tựa như một bức tranh thủy mặc thiên nhiên mở ra trước mắt người đời.

  7. 仓促

    vội vã, gấp gáp, cập rập

    在缺乏充分论证的前提下仓促上马重大工程,往往会带来巨大的资金浪费。

    Vội vã gấp gáp khởi công công trình trọng điểm khi chưa có luận chứng đầy đủ thường sẽ đem lại sự lãng phí vốn đầu tư rất lớn.

  8. 开明

    khai minh, cởi mở, tiến bộ

    这位老教授思想极为开明,非常鼓励年轻后辈提出独具创见的质疑。

    Vị giáo sư già này tư tưởng vô cùng cởi mở khai minh, rất khuyến khích hậu bối trẻ tuổi đưa ra những phản biện giàu tính sáng tạo.

  9. 愚蠢

    ngu xuẩn, dại dột, ngốc nghếch

    企图依靠弄虚作假来蒙混过关,无异于掩耳盗铃般的愚蠢行为。

    Toan tính dựa vào trò giả mạo dối trá hòng qua mắt vượt ải chẳng khác nào hành vi ngu xuẩn bịt tai trộm chuông.

  10. 紊乱

    rối loạn, hỗn loạn, mất trật tự

    长期黑白颠倒的不规律作息,极易导致人体内分泌系统功能紊乱。

    Lối sống đảo lộn ngày đêm không điều độ kéo dài rất dễ dẫn đến rối loạn chức năng của hệ thống nội tiết trong cơ thể người.