Qualities & Description - Part 2 - Lesson 03 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description - Part 2

  1. 多边

    đa phương, nhiều bên

    面对气候变化等全球性难题,国际社会唯有坚持多边主义合作才能有效应对。

    Đối mặt với những nan đề mang tính toàn cầu như biến đổi khí hậu, cộng đồng quốc tế chỉ có kiên trì hợp tác đa phương mới ứng phó hiệu quả.

  2. 惭愧

    xấu hổ, hổ thẹn, ngượng ngùng

    想到导师对自己倾注的无私心血而自己却成果寥寥,他内心深感惭愧。

    Nghĩ đến tâm huyết vị tha mà người thầy đã dành cho mình trong khi bản thân lại chẳng đạt được bao nhiêu thành quả, anh ấy trong lòng vô cùng hổ thẹn.

  3. 庸俗

    dung tục, tầm thường, phàm tục rẻ tiền

    文艺创作应当引领大众的精神品位,而不应迎合庸俗低级的感官刺激。

    Sáng tác văn nghệ nên dẫn dắt thị hiếu tinh thần của công chúng chứ không nên hùa theo những kích thích giác quan dung tục thấp hèn.

  4. 光荣

    vẻ vang, vinh quang, vinh dự

    能够投身于祖国西部的重大工程建设,是每一位青年工程师的光荣使命。

    Được dấn thân cống hiến cho công trình xây dựng trọng điểm miền Tây tổ quốc là sứ mệnh vẻ vang của mỗi kỹ sư trẻ.

  5. 扁

    dẹp, dẹt, bẹt

    长期不良的坐姿容易导致颈椎间盘受到挤压,形状逐渐被压得扁平。

    Tư thế ngồi không đúng trong thời gian dài rất dễ khiến đĩa đệm cột sống cổ bị chèn ép, hình dáng dần dần bị ép dẹp bẹt lại.

  6. 大不了

    cùng lắm thì, tệ nhất là; to tát hệ trọng (phủ định)

    失败了也没什么大不了的,只要我们总结经验汲取教训,随时可以从头再来。

    Thất bại cũng chẳng có gì to tát ghê gớm cả, chỉ cần chúng ta tổng kết kinh nghiệm rút ra bài học thì lúc nào cũng có thể bắt đầu lại từ đầu.

  7. 辉煌

    rực rỡ, huy hoàng, vẻ vang chói lọi

    经过数十年的艰苦奋斗,这支科研团队创造了举世瞩目的辉煌业绩。

    Sau nhiều thập kỷ phấn đấu gian khổ, đội ngũ nghiên cứu khoa học này đã tạo nên những thành tích huy hoàng khiến cả thế giới phải dõi nhìn.

  8. 豪迈

    hào sảng, hào hùng, khí phách mạnh mẽ

    战士们迈着豪迈坚毅的步伐走向前线,心中满怀保家卫国的必胜信念。

    Các chiến sĩ rảo bước hào hùng kiên nghị tiến ra tiền tuyến, trong lòng tràn ngập niềm tin tất thắng bảo vệ quê hương đất nước.

  9. 粗糙

    thô ráp, xù xì, gia công vụng về

    经过岁月风霜的洗礼,那位老木匠的手掌布满了厚厚的粗糙老茧。

    Qua bao năm tháng dầm sương dãi nắng, lòng bàn tay của người thợ mộc già đã phủ kín những vết chai sần thô ráp dày cộp.

  10. 固有

    vốn có, sẵn có, cố hữu nội tại

    创新往往要求打破固有的思维定式,勇于探索未知的可能性。

    Sáng tạo đổi mới thường đòi hỏi phải phá vỡ những khuôn mẫu tư duy cố hữu sẵn có, dũng cảm khám phá những tiềm năng chưa biết.