Qualities & Description - Part 2 - Lesson 05 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description - Part 2

  1. 焦

    cháy sém, khét lẹt, sốt ruột lo âu

    因为厨师一时疏忽大意,锅里的整条鱼都被煎得发焦变黑了。

    Vì người đầu bếp sơ suất lơ là trong chốc lát, nguyên cả con cá trong chảo đã bị rán cháy sém đen kịt.

  2. 纯朴

    chất phác, mộc mạc, thuần hậu thật thà

    偏远山村里依然完整保留着纯朴的民俗风情,乡亲们待人诚恳而热情。

    Bản làng vùng núi xa xôi vẫn giữ vẹn nguyên những nét phong tục tập quán chất phác mộc mạc, bà con đối đãi với người khác chân thành và nồng hậu.

  3. 可笑

    nực cười, lố bịch, tức cười

    他试图用毫无逻辑的谎言去掩盖自己的失职过错,这种举动不仅徒劳而且十分可笑。

    Anh ta cố dùng những lời nói dối vô căn cứ hòng che đậy lỗi tắc trách của mình, hành vi ấy không những vô ích mà còn hết sức nực cười lố bịch.

  4. 贫乏

    nghèo nàn, thiếu thốn, đơn điệu ít ỏi

    长期缺乏阅读与独立思考,会导致个人的精神世界变得越来越贫乏空虚。

    Thời gian dài thiếu đọc sách và tư duy độc lập sẽ khiến thế giới tinh thần của cá nhân trở nên ngày càng nghèo nàn và trống rỗng.

  5. 得手

    ra tay thành công, đắc thủ, toại nguyện mưu tính

    警方布下的天罗地网让犯罪分子根本没有机会得手,当场将其人赃俱获。

    Thiên la địa võng mà lực lượng cảnh sát giăng sẵn khiến bọn tội phạm không hề có cơ hội ra tay toại nguyện, tóm gọn người cùng tang vật tại chỗ.

  6. 双边

    song phương, hai bên

    两国领导人在闭门会谈中就深化双边经贸合作达成了多项实质性协议。

    Lãnh đạo hai nước trong cuộc hội đàm kín đã đạt được nhiều thỏa thuận thực chất về việc làm sâu sắc thêm hợp tác kinh tế thương mại song phương.

  7. 不妙

    chẳng lành, bất ổn, không mấy khả quan

    眼看天空中乌云翻滚且气压急剧骤降,经验丰富的船长预感情况不妙。

    Trông thấy mây đen vần vũ trên trời và áp suất giảm đột ngột, vị thuyền trưởng giàu kinh nghiệm dự cảm tình hình chẳng lành.

  8. 殷勤

    ân cần, niềm nở, chu đáo nhiệt tình

    主人对远道而来的客人们照顾得十分殷勤周到,让大家倍感宾至如归。

    Chủ nhà chăm sóc những vị khách từ phương xa đến vô cùng ân cần chu đáo, khiến mọi người cảm thấy ấm áp như đang ở nhà mình.

  9. 深奥

    uyên thâm, thâm sâu, khó hiểu trừu tượng

    教授擅长运用生活中的生动比喻,将极为深奥的量子物理原理讲解得通俗易懂。

    Giáo sư có tài vận dụng những ví von sinh động trong đời sống để giảng giải các nguyên lý vật lý lượng tử vô cùng uyên thâm trở nên dễ hiểu bình dị.

  10. 深沉

    sâu lắng, thâm trầm, trầm ấm kín đáo

    父亲对儿女的爱往往含蓄而深沉,虽然平日少言寡语,关键时刻却如大山般可靠。

    Tình yêu thương của người cha dành cho con cái thường kín đáo mà sâu lắng, dẫu thường ngày kiệm lời ít nói nhưng những lúc then chốt lại vững chãi như núi non.