Qualities & Description - Part 2 - Lesson 06 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Qualities & Description - Part 2
通红
đỏ bừng, đỏ ửng, đỏ rực
顶着刺骨的寒风在户外扫雪半天,小战士的双手和双颊早已被冻得通红。
Đội gió rét cắt da dọn tuyết ngoài trời suốt nửa ngày, đôi tay và gò má của người chiến sĩ trẻ đã sớm bị lạnh cóng đến đỏ ửng.
执着
kiên trì, bền bỉ, kiên định theo đuổi
正是凭着对科学真理数十年如一日的执着追求,科学家们最终攻克了技术难关。
Chính nhờ vào sự kiên trì theo đuổi chân lý khoa học bền bỉ hàng chục năm như một, các nhà khoa học rốt cuộc đã chinh phục được cửa ải kỹ thuật khó khăn.
泥泞
lầy lội, bùn lầy nhơ nhớp
暴雨过后,原本坎坷的山间小路变得更加泥泞难行,车辆根本无法通过。
Sau cơn mưa xối xả, con đường mòn gập ghềnh giữa núi lại càng trở nên lầy lội trơn trượt khó đi, xe cộ hoàn toàn không thể lưu thông.
大宗
số lượng lớn, khối lượng lớn, hàng hóa chủ lực
受国际地缘政治局势波动影响,全球原油等大宗商品价格出现了剧烈震荡。
Chịu ảnh hưởng bởi những biến động của tình hình địa chính trị quốc tế, giá các loại hàng hóa số lượng lớn như dầu thô toàn cầu đã xuất hiện rung lắc dữ dội.
高明
cao minh, tài tình, sáng suốt vượt trội
主治医生采取了极为高明的微创手术方案,成功化解了患者的生命危机。
Bác sĩ điều trị chính đã áp dụng phương án phẫu thuật nội soi vô cùng cao minh tài tình, cứu nguy thành công tính mạng cho người bệnh.
不当
không thỏa đáng, sai trái, bất cập thiếu chuẩn mực
由于当事人在此次公关危机中采取了不当言论,导致企业形象进一步受损。
Do đương sự đã phát biểu những phát ngôn không thỏa đáng trong cuộc khủng hoảng truyền thông này, khiến hình ảnh doanh nghiệp càng thêm tổn hại.
稳健
vững vàng, thận trọng, kiên định
中央银行坚持实施稳健的货币政策,以确保宏观经济大盘平稳健康运行。
Ngân hàng trung ương kiên trì thực thi chính sách tiền tệ thận trọng vững vàng nhằm đảm bảo nền kinh tế vĩ mô vận hành lành mạnh và ổn định.
慎重
thận trọng, cẩn trọng, chín chắn chu đáo
涉及重大民生利益的调价方案,有关部门必须广泛听取各方民意并慎重决策。
Trước phương án điều chỉnh giá liên quan mật thiết đến lợi ích dân sinh, các cơ quan chức năng cần phải lắng nghe rộng rãi ý kiến nhân dân và thận trọng đưa ra quyết định.
区区
cỏn con, ít ỏi không đáng kể, chút đỉnh
为了区区蝇头微利而丧失商业信誉,在长远发展来看无疑是得不偿失的。
Vì chút món lợi cỏn con không đáng kể mà đánh mất chữ tín thương mại thì xét về mặt phát triển lâu dài chắc chắn là lợi bất cập hại.
恐慌
hoảng loạn, kinh hoàng, hoang mang
地震发生时一定要保持冷静有序撤离,盲目奔跑反而更容易引发群体恐慌。
Khi xảy ra động đất nhất định phải giữ bình tĩnh trật tự sơ tán, việc cắm đầu tháo chạy một cách mù quáng trái lại càng dễ dẫn đến hoảng loạn đám đông.