Qualities & Description - Part 2 - Lesson 16 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Qualities & Description - Part 2
稳重
chững chạc, điềm đạm, đĩnh đạc chín chắn
他在面对突发危机时举止从容、言行稳重,深得公司上下员工的信赖。
Khi đối mặt với khủng hoảng đột xuất, anh ấy cử chỉ ung dung, lời nói việc làm đĩnh đạc chững chạc, rất được toàn thể nhân viên trong công ty tin tưởng.
惊奇
kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt, lạ lùng ngỡ ngàng
当孩子们看到魔术师将一束丝巾瞬间变成一只雪白的鸽子时,无不发出惊奇的赞叹。
Khi lũ trẻ thấy ảo thuật gia biến một dải lụa thành chú bồ câu trắng muốt chỉ trong nháy mắt, tất cả đều thốt lên những tiếng trầm trồ kinh ngạc sửng sốt.
繁重
nặng nề, bộn bề, vất vả dồn dập
尽管肩负着极其繁重的科研攻关重任,项目总指挥依然每天坚守在实验一线。
Mặc dù gánh vác trọng trách nghiên cứu mũi nhọn vô cùng nặng nề bộn bề, vị tổng chỉ huy dự án vẫn ngày ngày bám sát tuyến đầu phòng thí nghiệm.
万能
vạn năng, toàn năng, đa dụng
科学技术固然拥有改变世界的巨大力量,但绝不能将其盲目视作无所不能的万能钥匙。
Khoa học công nghệ tuy sở hữu sức mạnh to lớn thay đổi thế giới, nhưng tuyệt đối không thể mù quáng coi nó như chiếc chìa khóa vạn năng toàn năng giải quyết được mọi việc.
卓越
xuất chúng, kiệt xuất, vượt trội trác tuyệt
凭借在理论物理领域的卓越贡献,这位科学家被联合国授予了崇高的终身荣誉。
Nhờ vào những đóng góp kiệt xuất vượt trội trong lĩnh vực vật lý lý thuyết, nhà khoa học này đã được Liên Hợp Quốc trao tặng danh hiệu vinh dự trọn đời cao quý.
稠密
dày đặc, san sát sít sao, trù mật
沿海平原地区不仅交通网络极其发达,而且人口分布高度稠密。
Vùng đồng bằng duyên hải không chỉ có mạng lưới giao thông phát triển tột bậc mà mật độ phân bổ dân cư còn vô cùng dày đặc trù mật.
妥善
thỏa đáng, chu đáo, vẹn toàn hợp lý
经过多方耐心细致的协商,受灾群众的安置与生活救济工作得到了妥善解决。
Sau nhiều bên kiên nhẫn hòa giải thương lượng tỉ mỉ, công tác bố trí nơi ở và cứu trợ đời sống cho bà con vùng lũ đã được giải quyết một cách thỏa đáng chu toàn.
分歧
bất đồng, khác biệt chia rẽ, phân nhánh ý kiến
尽管谈判各方在部分技术细节上仍存在分歧,但在原则性大方向上达成了共识。
Mặc dù các bên đàm phán vẫn tồn tại sự bất đồng khác biệt ở một vài chi tiết kỹ thuật, nhưng trên phương hướng nguyên tắc lớn đã đạt được sự đồng thuận cao.
阴暗
u ám, tối tăm mù mịt, đen tối hiểm độc
常年见不到阳光的地下室潮湿而阴暗,空气中弥漫着刺鼻的霉烂气味。
Căn hầm ngầm quanh năm không thấy ánh mặt trời vô cùng ẩm ướt và tối tăm u ám, trong không khí bốc lên mùi ẩm mốc nồng nặc khó chịu.
珍稀
quý hiếm, trân quý, hiếm có khó tìm
建立国家公园自然保护区,其根本目的在于保护大熊猫等珍稀濒危野生动植物。
Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên vườn quốc gia có mục đích căn bản là bảo tồn những loài động thực vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng như gấu trúc lớn.