Qualities & Description - Part 3 - Lesson 10 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Qualities & Description - Part 3
猛
hung dữ, mãnh liệt, dữ dội dũng mãnh
夏季突如其来的暴风雨下得很猛,导致城市部分低洼路段严重积水。
Cơn mưa dông ập đến bất ngờ trong mùa hè trút xuống rất dữ dội, khiến cho một số đoạn đường trũng thấp trong thành phố ngập úng nghiêm trọng.
灵巧
khéo léo, nhanh nhẹn, linh hoạt tinh xảo
手工艺人凭借一双灵巧的双手,几分钟内便能将面团捏成逼真的人物。
Nghệ nhân thủ công dựa vào đôi bàn tay khéo léo, chỉ trong vài phút đã có thể nặn bột thành hình nhân vật sống động y như thật.
知足
biết đủ, bằng lòng, an phận tri túc
古人说知足常乐,懂得知足的人往往能拥有更加平和幸福的生活心态。
Người xưa nói biết đủ thì luôn vui vẻ, người hiểu được sự biết đủ thường có thái độ sống bình thản và hạnh phúc hơn.
惨重
thảm trọng, nặng nề, thảm khốc thiệt hại lớn
由于未能及时做好防台风准备,沿海养殖渔业遭受了惨重的经济损失。
Do không kịp thời làm tốt công tác phòng chống bão, ngành nuôi trồng thủy sản ven biển đã gánh chịu những thiệt hại kinh tế nặng nề thảm trọng.
第一手
trực tiếp, tận gốc, nguồn dữ liệu nguyên gốc
调查记者深入灾区一线开展走访,获取了最真实可信的第一手新闻资料。
Phóng viên điều tra đã đi sâu vào tuyến đầu vùng thiên tai thực hiện phỏng vấn, thu thập được tư liệu tin tức trực tiếp chân thực và đáng tin cậy nhất.
丑恶
xấu xa, ghê tởm, đê tiện xấu xa
无论犯罪分子如何百般伪装,也掩盖不了其丑恶阴险的真实面目。
Dù cho phần tử phạm tội có ngụy trang trăm phương nghìn kế ra sao thì cũng chẳng thể che đậy được bộ mặt xấu xa độc ác thật sự của mình.
华丽
hoa lệ, lộng lẫy, tráng lệ diễm lệ
晚宴大厅内水晶吊灯流光溢彩,客人们身着华丽典雅的礼服入场。
Đèn chùm pha lê trong sảnh tiệc tối tỏa ánh sáng lung linh rực rỡ, các vị khách diện lễ phục hoa lệ trang nhã bước vào hội trường.
宏观
vĩ mô, toàn cục, tầm nhìn tổng thể bao quát
制定国家经济长期发展规划时,必须从宏观政策全局出发统筹兼顾。
Khi xây dựng quy hoạch phát triển kinh tế dài hạn của đất nước, nhất thiết phải xuất phát từ toàn cục chính sách vĩ mô để sắp xếp đồng bộ.
精湛
tinh xảo, siêu đẳng, điêu luyện bậc thầy
主刀外科医生凭借精湛的医疗技术,顺利完成了这台高难度的脑部手术。
Bác sĩ phẫu thuật chính với tay nghề kỹ thuật y khoa tinh xảo điêu luyện đã hoàn tất trót lọt ca phẫu thuật não bộ có độ khó cao này.
划得来
bõ công, đáng giá, có lợi hời
虽然这套专业设备价格昂贵,但从长远提高生产效率来看完全划得来。
Tuy bộ thiết bị chuyên dụng này giá thành đắt đỏ, nhưng nhìn từ góc độ nâng cao hiệu suất sản xuất lâu dài thì hoàn toàn đáng giá có lời.