Qualities & Description - Part 3 - Lesson 11 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description - Part 3

  1. 猛烈

    mãnh liệt, dữ dội, kịch liệt khốc liệt

    面对敌军发起的猛烈炮火袭击,守军战士们沉着冷静誓死坚守防线。

    Đứng trước đợt tấn công bằng hỏa lực pháo kích dữ dội của quân địch, các chiến sĩ phòng thủ bình tĩnh thề quyết giữ vững trận địa.

  2. 虚假

    giả tạo, sai sự thật, gian dối lừa bịp

    市场监管部门严厉查处了多起发布虚假广告误导消费者的违法行为。

    Cơ quan quản lý thị trường đã xử lý nghiêm minh nhiều vụ việc đăng tải quảng cáo sai sự thật nhằm dẫn dắt lừa dối người tiêu dùng.

  3. 牢固

    kiên cố, vững chắc, bền chặt chắc chắn

    经受住了数次地震考验的防洪大坝依然保持着牢固的整体结构。

    Đập ngăn lũ vượt qua được thử thách của nhiều trận động đất vẫn duy trì kết cấu tổng thể vô cùng kiên cố vững chắc.

  4. 透彻

    thấu đáo, sâu sắc, rõ ràng cặn kẽ

    教授对这个经典经济学模型的演变历程分析得十分透彻透亮。

    Giáo sư đã phân tích quá trình biến chuyển của mô hình kinh tế học kinh điển này một cách vô cùng thấu đáo và cặn kẽ.

  5. 起劲

    hăng hái, nhiệt tình, hào hứng say sưa

    孩子们在操场上玩起了老鹰捉小鸡的游戏,玩得别提有多起劲了。

    Bọn trẻ chơi trò đại bàng bắt gà con trên sân trường, hào hứng và say sưa không kể xiết.

  6. 历届

    các khóa trước, các kỳ trước, qua các nhiệm kỳ

    本届冬季奥运会的参赛国家数量和运动员人数创下了历届以来的最高纪录。

    Số lượng quốc gia và vận động viên tham gia thế vận hội mùa đông kỳ này đã lập kỷ lục cao nhất so với tất cả các kỳ trước đây.

  7. 划不来

    không bõ, không đáng, lỗ vốn thiệt thòi

    为了省下一点儿打车钱而在暴雨中徒步受冻生病,实在太划不来了。

    Chỉ vì tiết kiệm chút tiền đi taxi mà đi bộ dầm mưa chịu rét để rồi phát ốm thì thật sự quá không bõ công.

  8. 无线

    không dây, truyền dẫn vô tuyến

    高铁列车全列覆盖了高速无线网络,方便旅客在旅途中办公和娱乐。

    Đoàn tàu cao tốc được phủ sóng mạng không dây tốc độ cao trên toàn bộ các toa, tiện cho hành khách làm việc và giải trí trên hành trình.

  9. 鲜活

    tươi sống, sống động, tràn đầy sức sống tươi mới

    这部纪录片选用了许多鲜活生动的基层人物故事,让历史变得触手可及。

    Bộ phim tài liệu này đã lựa chọn nhiều câu chuyện nhân vật đời thường sống động, khiến cho lịch sử trở nên gần gũi trong tầm tay.

  10. 慌

    hoang mang, bối rối, hốt hoảng cuống quýt

    遇到突发火灾时千万别心里发慌,要弯腰用湿毛巾捂住口鼻快速逃生。

    Khi gặp hỏa hoạn bất ngờ ngàn vạn lần chớ có hoang mang rối trí, cần cúi thấp người dùng khăn ướt bịt mũi miệng nhanh chóng thoát hiểm.