Qualities & Description - Part 3 - Lesson 16 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description - Part 3

  1. 粉碎

    nghiền nát, đập tan, làm tan thành mây khói

    前线英勇的人民子弟兵坚决粉碎了侵略者企图分裂领土的一切阴谋。

    Những người lính nhân dân anh hùng nơi tiền tuyến đã kiên quyết đập tan mọi âm mưu nhằm chia cắt lãnh thổ của quân xâm lược.

  2. 松懈

    lơ là, chểnh mảng, chùng xuống mất cảnh giác

    虽然已经取得了阶段性胜利,但安全生产这根弦时刻都不能有丝毫松懈。

    Dẫu rằng đã giành được thắng lợi theo từng giai đoạn, nhưng sợi dây an toàn sản xuất tuyệt đối không bao giờ được phép có chút lơ là chểnh mảng.

  3. 荣耀

    vinh dự, vinh quang, vẻ vang rạng ngời

    能够代表祖国站上世界冠军领奖台,是他一生中最荣耀的时刻。

    Có thể đại diện cho tổ quốc bước lên bục nhận giải quán quân thế giới là khoảnh khắc vinh quang vẻ vang nhất trong cuộc đời anh ấy.

  4. 清静

    thanh tịnh, yên tĩnh, vắng vẻ êm đềm

    退休后的老教授喜欢在这座清静幽雅的南方小镇上读书写作。

    Vị giáo sư già sau khi về hưu thích đọc sách và viết lách tại thị trấn miền nam thanh tịnh êm đềm và trang nhã này.

  5. 深切

    sâu sắc, tha thiết, thấm thía tận đáy lòng

    社会各界人士纷纷向遇难同胞家属表达了深切的同情与慰问。

    Đông đảo các tầng lớp xã hội lần lượt gửi lời đồng cảm sâu sắc và thăm hỏi tha thiết tới gia quyến các đồng bào gặp nạn.

  6. 旺盛

    dồi dào, mãnh liệt, tràn đầy sinh lực thịnh vượng

    年轻人精力旺盛求知欲强,是科技创新队伍中最具活力的中坚力量。

    Người trẻ tuổi sinh lực dồi dào và khát khao hiểu biết mãnh liệt, là lực lượng nòng cốt tràn đầy sức sống nhất trong đội ngũ đổi mới công nghệ.

  7. 破旧

    rách rưới, tồi tàn, cũ nát xập xệ

    经过市政工程的整体规划翻修,原来破旧的小区焕发出崭新的生机。

    Trải qua sự quy hoạch tu sửa tổng thể của dự án đô thị, khu dân cư cũ nát tồi tàn ngày trước nay bừng lên sức sống mới mẻ.

  8. 焦急

    nôn nóng, lo sốt vó, sốt ruột bồn chồn

    手术室门外,家属们焦急万分地等待着医生出来通报最新的手术情况。

    Bên ngoài cửa phòng phẫu thuật, người nhà sốt ruột bồn chồn lo sốt vó ngóng chờ bác sĩ bước ra thông báo tình hình phẫu thuật mới nhất.

  9. 所谓

    cái gọi là, điều gọi là

    我们要擦亮双眼明辨是非,不要轻易被那些所谓内幕消息所迷惑。

    Chúng ta phải mở to mắt phân rõ đúng sai, chớ có nhẹ dạ để bị mê muội bởi những cái gọi là tin tức nội bộ đó.

  10. 利索

    nhanh nhẹn, gọn gàng, dứt khoát tháo vát

    这位经验丰富的手术护士动作极其利索,配合主刀医生天衣无缝。

    Người y tá phòng mổ dày dặn kinh nghiệm này thao tác cực kỳ nhanh nhẹn và gọn gàng, phối hợp ăn ý không một kẽ hở với bác sĩ chính.